Cách dùng "男主对您的好感度有所提升" (nán zhǔ duì nín de hǎo gǎn dù yǒu suǒ tí shēng) trong hội thoại tiếng Trung
男主对您的好感度有所提升
(Mức độ thiện cảm của nam chính đối với bạn đã tăng,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
kěn肯
dìng定
bú不
huì会
qīng轻
yì易
fàng放
qì弃
“chắc chắn sẽ không dễ dàng bỏ cuộc.”
LINE 0226:31
PLAYING SCENEnán男
zhǔ主
duì对
nín您
de的
hǎo好
gǎn感
dù度
yǒu有
suǒ所
tí提
shēng升
“(Mức độ thiện cảm của nam chính đối với bạn đã tăng,)”
LINE 0326:34
mù目
qián前
wèi为
fù负
bǎi百
fēn分
zhī之
bā八
shí十
“(hiện tại là -80%.)”
Show Information