Cách dùng "但我不能带你去京城" (dàn wǒ bù néng dài nǐ qù jīng chéng) trong hội thoại tiếng Trung

dànnéngdàijīngchéng

Nhưng ta không thể dẫn em đến kinh thành.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她不会让我们离开的 我会自己想办法tā bú huì ràng wǒ men lí kāi de wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎBà ấy sẽ không cho chúng ta rời đi đâu. Ta sẽ tự nghĩ cách.
2但我不能带你去京城dàn wǒ bù néng dài nǐ qù jīng chéngNhưng ta không thể dẫn em đến kinh thành.
3我爹和晋王的案子 关乎圣意wǒ diē hé jìn wáng de àn zi guān hū shèng yìVụ án của cha ta và Tấn vương liên quan đến ý chỉ của Thánh thượng,

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 4 of 6)
我还不懂你 老夫人
HSK 6
0:03s
wǒ hái bù dǒng nǐ lǎo fū rén- Ta còn không hiểu con chắc. - Lão phu nhân,

老夫人请起 不必拘礼
HSK 6
0:03s
lǎo fū rén qǐng qǐ bù bì jū lǐMời lão phu nhân đứng dậy, không cần đa lễ.

前来感谢九娘子的救命之恩
HSK 5
0:03s
qián lái gǎn xiè jiǔ niáng zǐ de jiù mìng zhī ēnđến cảm tạ ơn cứu mạng của cửu tiểu thư.

她亲自代祖母过府拜谢呢
HSK 7
0:03s
tā qīn zì dài zǔ mǔ guò fǔ bài xiè neCô ấy đích thân thay mặt tổ mẫu đến phủ cảm ơn đấy.

请采荷姑娘先行一步
HSK 4
0:03s
qǐng cǎi hé gū niáng xiān xíng yī bùMời Thái Hà cô nương đi trước một bước.

不换 我就穿这身去
HSK 4
0:03s
bù huàn wǒ jiù chuān zhè shēn qùKhông thay. Ta cứ mặc bộ này đi thôi.

穿得这么寒酸 真给咱们秦家丢脸
HSK 7
0:03s
chuān dé zhè me hán suān zhēn gěi zán men qín jiā diū liǎnĂn mặc tầm thường thế này đúng là làm mất mặt Tần gia chúng ta.

九娘子 可还记得她
HSK 3
0:03s
jiǔ niáng zǐ kě hái jì de tāCửu tiểu thư còn nhớ cô ấy không?

我家大长公主好多了 婢子特来代为致谢
HSK 6
0:03s
wǒ jiā dà zhǎng gōng zhǔ hǎo duō le bì zi tè lái dài wéi zhì xièđại trưởng công chúa nhà ta khỏe hơn nhiều rồi. Nô tỳ đặc biệt thay mặt người đến tạ ơn.

害得绿袖姑娘找了你好几天
HSK 6
0:03s
hài dé lǜ xiù gū niáng zhǎo le nǐ hǎo jǐ tiānhại Lục Tụ cô nương tìm con mấy ngày liền.

万不可逞强惹事
HSK 7
0:03s
wàn bù kě chěng qiáng rě shìtuyệt đối không được cố thể hiện mà gây chuyện.

我从没见过如此年轻的神医
HSK 5
0:03s
wǒ cóng méi jiàn guò rú cǐ nián qīng de shén yīTa chưa từng thấy thần y nào trẻ như thế.

肯定比我那些哥哥们强多了
HSK 4
0:03s
kěn dìng bǐ wǒ nà xiē gē gē men qiáng duō lethì nhất định giỏi hơn mấy ca ca của ta nhiều.

那我们这是 天才惜天才
HSK 6
0:03s
nà wǒ men zhè shì tiān cái xī tiān cáiVậy thì chúng ta là thiên tài trọng thiên tài.

总算是遇到知音了
HSK 6
0:03s
zǒng suàn shì yù dào zhī yīn leCuối cùng cũng gặp được tri âm.

这兵爷怎么欺负人呢 兵爷
HSK 7
0:03s
zhè bīng yé zěn me qī fù rén ne bīng yéSao binh gia này lại hà hiếp người ta chứ? Binh gia,

爷爷吃你几只鸡怎么了
HSK 3
0:03s
yé yé chī nǐ jǐ zhī jī zěn me leTa ăn mấy con gà của ngươi thì sao?

我看你长得就是欠揍 走开
HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ zhǎng dé jiù shì qiàn zòu zǒu kāiTa thấy ngươi đúng là ngứa đòn. Tránh ra!

斩 你敢
HSK 7
0:03s
zhǎn nǐ gǎnchém. Ngươi dám à?

活该呀 让他欺负平民百姓
HSK 7
0:03s
huó gāi ya ràng tā qī fù píng mín bǎi xìngĐáng đời, ai bảo hắn ức hiếp bách tính bình dân.