Cách dùng "对付他们我有经验" (duì fù tā men wǒ yǒu jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung
对付他们我有经验
duì fù tā men wǒ yǒu jīng yàn
có kinh nghiệm đối phó bọn họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子放心 我是从小被卖到秦府的 | niáng zǐ fàng xīn wǒ shì cóng xiǎo bèi mài dào qín fǔ de | Tiểu thư yên tâm. Từ nhỏ ta đã được bán cho Tần phủ, |
| 2▶ | 娘子放心 我是从小被卖到秦府的 | niáng zǐ fàng xīn wǒ shì cóng xiǎo bèi mài dào qín fǔ de | Tiểu thư yên tâm. Từ nhỏ ta đã được bán cho Tần phủ, |
| 3 | 昨日方隅 今朝佛地 | zuó rì fāng yú jīn zhāo fú dì | Hôm qua ở biên cương, nay đã đến đất Phật. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
èr fáng qù nián sòng nián lǐ de shí hòu wǒ jiàn guòCon từng gặp năm ngoái lúc nhị phòng tặng quà năm mới.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán fǔ shàng yǒu shì nà wǒ men jiù bù dǎ rǎo letrong phủ có chuyện vậy bọn ta không làm phiền nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì zán men zhī qián biān hǎo de nà yī tào beiThì cũng chỉ là kịch bản chúng ta đã soạn sẵn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
pān shàng qín jiā zhǎng fáng zhōng yǒng hóu fǔ de guān xìđể làm thân với phủ Trung Dũng hầu, chi trưởng Tần gia.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng jiù kàn bù shàng zhè mén qīn shì le beihọ chắc chắn đã không ưng mối hôn sự này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēn shì yī qún bèi xìn qì yì de xiǎo rén rú cǐ gèng hǎoĐúng là một đám tiểu nhân lật lọng, bội ước. Như vậy càng tốt.