Cách dùng "活该呀 让他欺负平民百姓" (huó gāi ya ràng tā qī fù píng mín bǎi xìng) trong hội thoại tiếng Trung
活该呀 让他欺负平民百姓
Đáng đời, ai bảo hắn ức hiếp bách tính bình dân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:23
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 斩 你敢 | zhǎn nǐ gǎn | chém. Ngươi dám à? |
| 2▶ | 活该呀 让他欺负平民百姓 | huó gāi ya ràng tā qī fù píng mín bǎi xìng | Đáng đời, ai bảo hắn ức hiếp bách tính bình dân. |
| 3 | 将他的尸身送给驻军守将 | jiāng tā de shī shēn sòng gěi zhù jūn shǒu jiàng | Giao thi thể hắn cho tướng lĩnh quân phòng thủ. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
èr fáng qù nián sòng nián lǐ de shí hòu wǒ jiàn guòCon từng gặp năm ngoái lúc nhị phòng tặng quà năm mới.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán fǔ shàng yǒu shì nà wǒ men jiù bù dǎ rǎo letrong phủ có chuyện vậy bọn ta không làm phiền nữa.

HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì zán men zhī qián biān hǎo de nà yī tào beiThì cũng chỉ là kịch bản chúng ta đã soạn sẵn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
pān shàng qín jiā zhǎng fáng zhōng yǒng hóu fǔ de guān xìđể làm thân với phủ Trung Dũng hầu, chi trưởng Tần gia.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng jiù kàn bù shàng zhè mén qīn shì le beihọ chắc chắn đã không ưng mối hôn sự này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēn shì yī qún bèi xìn qì yì de xiǎo rén rú cǐ gèng hǎoĐúng là một đám tiểu nhân lật lọng, bội ước. Như vậy càng tốt.







