Cách dùng "我是沈莞 不是秦莞" (wǒ shì shěn guǎn bú shì qín guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我是沈莞 不是秦莞
wǒ shì shěn guǎn bú shì qín guǎn
ta là Thẩm Hoản, không phải Tần Hoản.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:21
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 茯苓 | fú líng | Phục Linh, |
| 2▶ | 我是沈莞 不是秦莞 | wǒ shì shěn guǎn bú shì qín guǎn | ta là Thẩm Hoản, không phải Tần Hoản. |
| 3 | 娘子 以后这话可不能乱说了 我爹没有和晋王勾结 | niáng zǐ yǐ hòu zhè huà kě bù néng luàn shuō le wǒ diē méi yǒu hé jìn wáng gōu jié | Tiểu thư, sau này không được nói câu đó lung tung đâu. Cha ta không câu kết với Tấn vương, |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
èr fáng qù nián sòng nián lǐ de shí hòu wǒ jiàn guòCon từng gặp năm ngoái lúc nhị phòng tặng quà năm mới.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán fǔ shàng yǒu shì nà wǒ men jiù bù dǎ rǎo letrong phủ có chuyện vậy bọn ta không làm phiền nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì zán men zhī qián biān hǎo de nà yī tào beiThì cũng chỉ là kịch bản chúng ta đã soạn sẵn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
pān shàng qín jiā zhǎng fáng zhōng yǒng hóu fǔ de guān xìđể làm thân với phủ Trung Dũng hầu, chi trưởng Tần gia.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng jiù kàn bù shàng zhè mén qīn shì le beihọ chắc chắn đã không ưng mối hôn sự này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēn shì yī qún bèi xìn qì yì de xiǎo rén rú cǐ gèng hǎoĐúng là một đám tiểu nhân lật lọng, bội ước. Như vậy càng tốt.