Cách dùng "也是你把我留在身边" (yě shì nǐ bǎ wǒ liú zài shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung
也是你把我留在身边
cũng là tỷ cho ta ở lại bên cạnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:26
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是你手把手教我怎么照顾九娘子 九娘子过世之后 | shì nǐ shǒu bǎ shǒu jiào wǒ zěn me zhào gù jiǔ niáng zǐ jiǔ niáng zǐ guò shì zhī hòu | là tỷ đã tận tay chỉ dạy ta phải chăm sóc cửu tiểu thư thế nào. Sau khi cửu tiểu thư mất, |
| 2▶ | 也是你把我留在身边 | yě shì nǐ bǎ wǒ liú zài shēn biān | cũng là tỷ cho ta ở lại bên cạnh. |
| 3 | 我知道我自己没什么本事 不能帮你做大事 | wǒ zhī dào wǒ zì jǐ méi shén me běn shì bù néng bāng nǐ zuò dà shì | Ta biết bản thân không có tài cán gì, không thể giúp tỷ làm đại sự. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
qián lái gǎn xiè jiǔ niáng zǐ de jiù mìng zhī ēnđến cảm tạ ơn cứu mạng của cửu tiểu thư.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chuān dé zhè me hán suān zhēn gěi zán men qín jiā diū liǎnĂn mặc tầm thường thế này đúng là làm mất mặt Tần gia chúng ta.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā dà zhǎng gōng zhǔ hǎo duō le bì zi tè lái dài wéi zhì xièđại trưởng công chúa nhà ta khỏe hơn nhiều rồi. Nô tỳ đặc biệt thay mặt người đến tạ ơn.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng méi jiàn guò rú cǐ nián qīng de shén yīTa chưa từng thấy thần y nào trẻ như thế.

HSK 4
0:03s
kěn dìng bǐ wǒ nà xiē gē gē men qiáng duō lethì nhất định giỏi hơn mấy ca ca của ta nhiều.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bīng yé zěn me qī fù rén ne bīng yéSao binh gia này lại hà hiếp người ta chứ? Binh gia,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
huó gāi ya ràng tā qī fù píng mín bǎi xìngĐáng đời, ai bảo hắn ức hiếp bách tính bình dân.








