Cách dùng "这屋子也太大了吧" (zhè wū zi yě tài dà le ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzitàileba

Căn phòng này rộng quá đi mất.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1太好了 终于不用穿这身带补丁的了tài hǎo le zhōng yú bù yòng chuān zhè shēn dài bǔ dīng de leTốt quá rồi. Cuối cùng cũng không phải mặc bộ đồ vá chằng vá đụp này nữa.
2这屋子也太大了吧zhè wū zi yě tài dà le baCăn phòng này rộng quá đi mất.
3娘子 你怎么不高兴呀niáng zǐ nǐ zěn me bù gāo xìng yaTiểu thư, sao người chẳng vui gì cả thế?

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 5 of 6)
活该呀 让他欺负平民百姓
HSK 7
0:03s
huó gāi ya ràng tā qī fù píng mín bǎi xìngĐáng đời, ai bảo hắn ức hiếp bách tính bình dân.

十五岁起年年立头功 怎么样厉害吧
HSK 6
0:03s
shí wǔ suì qǐ nián nián lì tóu gōng zěn me yàng lì hài batừ 15 tuổi năm nào cũng lập đại công. Thế nào, lợi hại chứ?

老顽童 这把岁数了还不消停
HSK 6
0:03s
lǎo wán tóng zhè bǎ suì shù le hái bù xiāo tíngGià mà bướng, ngần này tuổi đầu rồi vẫn không chịu thôi.

你肯定是自己偷偷溜过来的 对吗
HSK 7
0:03s
nǐ kěn dìng shì zì jǐ tōu tōu liū guò lái de duì maChắc chắn là con lén trốn đến đây, đúng không?

果然什么都瞒不过姑祖母
HSK 7
0:03s
guǒ rán shén me dōu mán bù guò gū zǔ mǔQuả nhiên không gì qua nổi mắt cô tổ mẫu.

让着他点吧 他不需要我让
HSK 3
0:03s
ràng zhe tā diǎn ba tā bù xū yào wǒ ràngmà nhường nó chút đi. Ông ấy không cần con nhường.

恐怕我这个儿子 还比不上朔西军半分
HSK 4
0:03s
kǒng pà wǒ zhè ge ér zi hái bǐ bù shàng shuò xī jūn bàn fēne rằng đứa con trai này còn chẳng bằng phần nửa quân Sóc Tây.

几年不见 你真是越来越威风了
HSK 7
0:03s
jǐ nián bú jiàn nǐ zhēn shì yuè lái yuè wēi fēng leMấy năm không gặp, huynh đúng là càng ngày càng oai phong.

在市集上那叫一个杀伐果断 甚有威严
HSK 7
0:03s
zài shì jí shàng nà jiào yí gè shā fá guǒ duàn shèn yǒu wēi yánLúc ở chợ cứ phải gọi là sát phạt quyết đoán, hết sức uy nghiêm.

祖母 豁牙儿都长这么高了
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ huō yá ér dōu zhǎng zhè me gāo leTổ mẫu. Răng Sứt cao thế này rồi cơ à?

让七哥看看牙长齐没
HSK 5
0:03s
ràng qī gē kàn kàn yá zhǎng qí méiĐể thất ca xem răng đã mọc hết chưa nào.

不许叫我豁牙儿 而且我的牙早就长齐了
HSK 6
0:03s
bù xǔ jiào wǒ huō yá ér ér qiě wǒ de yá zǎo jiù zhǎng qí leKhông được gọi ta là Răng Sứt. Hơn nữa răng ta mọc đủ từ lâu rồi.

七哥 你怎么走神了 可是瞧不起我
HSK 3
0:03s
qī gē nǐ zěn me zǒu shén le kě shì qiáo bù qǐ wǒThất ca, sao huynh lại thất thần thế? Huynh khinh thường ta à?

我看这位娘子有些眼熟
HSK 2
0:03s
wǒ kàn zhè wèi niáng zǐ yǒu xiē yǎn shúTa thấy cô nương đây trông rất quen.

这是秦家的九娘子 你怎会认得
HSK 3
0:03s
zhè shì qín jiā de jiǔ niáng zǐ nǐ zěn huì rèn deĐây là cửu tiểu thư Tần gia, sao huynh lại quen được?

稼表兄大婚 我定要好好吃顿酒的
HSK 4
0:03s
jià biǎo xiōng dà hūn wǒ dìng yào hǎo hǎo chī dùn jiǔ deGiá biểu huynh đại hôn, con nhất định phải ăn một bữa tiệc rượu ra trò.

我们俩把门关起来 偷吃独食
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ bǎ mén guān qǐ lái tōu chī dú shíChúng ta đóng cửa lại, ăn vụng uống mảnh.

时辰不早了 我该给您诊脉施针了
HSK 6
0:03s
shí chén bù zǎo le wǒ gāi gěi nín zhěn mài shī zhēn leKhông còn sớm nữa, đến giờ ta bắt mạch châm cứu cho người rồi.

太好了 终于不用穿这身带补丁的了
HSK 4
0:03s
tài hǎo le zhōng yú bù yòng chuān zhè shēn dài bǔ dīng de leTốt quá rồi. Cuối cùng cũng không phải mặc bộ đồ vá chằng vá đụp này nữa.

娘子 你怎么不高兴呀
HSK 5
0:03s
niáng zǐ nǐ zěn me bù gāo xìng yaTiểu thư, sao người chẳng vui gì cả thế?