Cách dùng "祖母 豁牙儿都长这么高了" (zǔ mǔ huō yá ér dōu zhǎng zhè me gāo le) trong hội thoại tiếng Trung
祖母 豁牙儿都长这么高了
Tổ mẫu. Răng Sứt cao thế này rồi cơ à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:57
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在市集上那叫一个杀伐果断 甚有威严 | zài shì jí shàng nà jiào yí gè shā fá guǒ duàn shèn yǒu wēi yán | Lúc ở chợ cứ phải gọi là sát phạt quyết đoán, hết sức uy nghiêm. |
| 2▶ | 祖母 豁牙儿都长这么高了 | zǔ mǔ huō yá ér dōu zhǎng zhè me gāo le | Tổ mẫu. Răng Sứt cao thế này rồi cơ à? |
| 3 | 让七哥看看牙长齐没 | ràng qī gē kàn kàn yá zhǎng qí méi | Để thất ca xem răng đã mọc hết chưa nào. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
èr fáng qù nián sòng nián lǐ de shí hòu wǒ jiàn guòCon từng gặp năm ngoái lúc nhị phòng tặng quà năm mới.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán fǔ shàng yǒu shì nà wǒ men jiù bù dǎ rǎo letrong phủ có chuyện vậy bọn ta không làm phiền nữa.

HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì zán men zhī qián biān hǎo de nà yī tào beiThì cũng chỉ là kịch bản chúng ta đã soạn sẵn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
pān shàng qín jiā zhǎng fáng zhōng yǒng hóu fǔ de guān xìđể làm thân với phủ Trung Dũng hầu, chi trưởng Tần gia.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng jiù kàn bù shàng zhè mén qīn shì le beihọ chắc chắn đã không ưng mối hôn sự này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēn shì yī qún bèi xìn qì yì de xiǎo rén rú cǐ gèng hǎoĐúng là một đám tiểu nhân lật lọng, bội ước. Như vậy càng tốt.







