Cách dùng "做出如此贪赃枉法之事啊" (zuò chū rú cǐ tān zāng wǎng fǎ zhī shì a) trong hội thoại tiếng Trung
做出如此贪赃枉法之事啊
làm ra chuyện tham ô lạm quyền như thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
14:55
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是出了名的清官 刑狱大家 他怎会帮晋王 | shì chū le míng de qīng guān xíng yù dà jiā tā zěn huì bāng jìn wáng | là quan thanh liêm nổi tiếng chuyên về hình ngục. Sao hắn lại giúp Tấn vương |
| 2▶ | 做出如此贪赃枉法之事啊 | zuò chū rú cǐ tān zāng wǎng fǎ zhī shì a | làm ra chuyện tham ô lạm quyền như thế? |
| 3 | 实为不智啊 官场上的事你懂什么呀 | shí wèi bù zhì a guān chǎng shàng de shì nǐ dǒng shén me ya | Thực sự hồ đồ. Con thì hiểu gì về chuyện quan trường chứ. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
èr fáng qù nián sòng nián lǐ de shí hòu wǒ jiàn guòCon từng gặp năm ngoái lúc nhị phòng tặng quà năm mới.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán fǔ shàng yǒu shì nà wǒ men jiù bù dǎ rǎo letrong phủ có chuyện vậy bọn ta không làm phiền nữa.

HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì zán men zhī qián biān hǎo de nà yī tào beiThì cũng chỉ là kịch bản chúng ta đã soạn sẵn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
pān shàng qín jiā zhǎng fáng zhōng yǒng hóu fǔ de guān xìđể làm thân với phủ Trung Dũng hầu, chi trưởng Tần gia.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng jiù kàn bù shàng zhè mén qīn shì le beihọ chắc chắn đã không ưng mối hôn sự này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēn shì yī qún bèi xìn qì yì de xiǎo rén rú cǐ gèng hǎoĐúng là một đám tiểu nhân lật lọng, bội ước. Như vậy càng tốt.







