Cách dùng "那会儿我去上补习班 我不是拉上你一块儿吗" (nà huì er wǒ qù shàng bǔ xí bān wǒ bú shì lā shàng nǐ yī kuài ér ma) trong hội thoại tiếng Trung
那会儿我去上补习班 我不是拉上你一块儿吗
Chẳng phải hồi đó em đi học thêm còn kéo anh đi cùng sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:36
jīng zhōu jǐng dà qù le shuí yào hé nǐ yì qǐ dāng xué zhā ya
京州警大去了 谁要和你一起当学渣呀
“Đại học Cảnh sát Kinh Châu. Ai muốn cùng học dốt với anh chứ?”
LINE 0214:39
PLAYING SCENEnà huì er wǒ qù shàng bǔ xí bān wǒ bú shì lā shàng nǐ yī kuài ér ma
那会儿我去上补习班 我不是拉上你一块儿吗
“Chẳng phải hồi đó em đi học thêm còn kéo anh đi cùng sao?”
LINE 0314:42
shì bú shì nǐ zì jǐ bù yuàn yì qù de fēi děi gēn zhe nǚ hái hòu miàn pǎo
是不是你自己不愿意去的 非得跟着女孩后面跑
“Có phải là tự anh không chịu đi, cứ thích chạy theo mấy cô gái,”
Show Information