Cách dùng "吵死了 让不让人睡了" (chǎo sǐ le ràng bù ràng rén shuì le) trong hội thoại tiếng Trung

chǎole ràngràngrénshuìle

Ồn ào chết đi được! Có để cho người ta ngủ không hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是啊 挺能干一个人 怎么被辞退的是她呀shì a tǐng néng gàn yí gè rén zěn me bèi cí tuì de shì tā yaỪ, một người thạo việc như thế, sao người bị sa thải lại là cô ấy nhỉ?
2吵死了 让不让人睡了chǎo sǐ le ràng bù ràng rén shuì leỒn ào chết đi được! Có để cho người ta ngủ không hả?
3你也赶紧起来吧 规律作息 有益健康nǐ yě gǎn jǐn qǐ lái ba guī lǜ zuò xī yǒu yì jiàn kāngAnh cũng mau dậy đi. Sinh hoạt điều độ có lợi cho sức khỏe đấy.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 2 of 7)
方总监凭什么会给我机会
HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān píng shén me huì gěi wǒ jī huì(Giám đốc Phương dựa vào cái gì mà cho mình cơ hội.)

叫什么 吓死人了 谁吓死谁呀 贴成这个样子
HSK 6
0:03s
jiào shén me xià sǐ rén le shuí xià sǐ shuí ya tiē chéng zhè ge yàng ziHét gì chứ, làm người ta hết hồn! Ai làm ai hết hồn chứ? Đắp thứ này lên mặt

这桂黎黎的面膜 我看扔了怪可惜的 我就给贴了
HSK 5
0:03s
zhè guì lí lí de miàn mó wǒ kàn rēng le guài kě xī de wǒ jiù gěi tiē leMặt nạ của Quế Lê Lê tôi thấy vứt đi thì phí quá, nên lấy đắp luôn.

我哪知道 得问你呀 这突然就停电了
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ zhī dào dé wèn nǐ ya zhè tū rán jiù tíng diàn leTôi nào có biết, phải hỏi cô chứ. Tự dưng lại mất điện thế này.

你 不会用什么大功率电器了吧 我
HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yòng shén me dà gōng lǜ diàn qì le ba wǒAnh không phải lại dùng đồ điện công suất lớn nào đấy chứ? Tôi?

我还以为 我花钱买的 你也可以用
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ huā qián mǎi de nǐ yě kě yǐ yòngTôi còn tưởng tôi bỏ tiền ra mua, cô cũng có thể dùng

要不就把这厨房重新装修一下 不就行了吗
HSK 5
0:03s
yào bù jiù bǎ zhè chú fáng chóng xīn zhuāng xiū yī xià bù jiù xíng le maHay mình sửa sang lại căn bếp này là được đúng không?

干吗呢 吵怕什么 你换一个隔音的卧室门
HSK 5
0:03s
gàn má ne chǎo pà shén me nǐ huàn yí gè gé yīn de wò shì ménĐể làm gì chứ? Sợ ồn ào gì chứ. Cô đổi cửa phòng ngủ cách âm

那你干脆把这个房子拆了重装呗
HSK 6
0:03s
nà nǐ gān cuì bǎ zhè ge fáng zi chāi le zhòng zhuāng beiVậy thì anh dỡ nhà này rồi xây lại luôn đi!

跳闸了 以后这种情况 把这个闸推上去就好了
HSK 7
0:03s
tiào zhá le yǐ hòu zhè zhǒng qíng kuàng bǎ zhè ge zhá tuī shàng qù jiù hǎo leNhảy cầu dao thôi. Sau này gặp tình huống như vậy, cứ gạt cái cần này lên là được.

就算什么都不修 这个上门费也得收
HSK 6
0:03s
jiù suàn shén me dōu bù xiū zhè ge shàng mén fèi yě dé shōuCho dù không sửa gì nhưng tôi vẫn phải thu phí đến tận nơi.

来 我扫你 你扫我 您扫我吧
HSK 3
0:03s
lái wǒ sǎo nǐ nǐ sǎo wǒ nín sǎo wǒ baNào, tôi quét anh hay anh quét tôi? Anh quét tôi đi.

你真厉害 你把这两百块钱给我不行吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn lì hài nǐ bǎ zhè liǎng bǎi kuài qián gěi wǒ bù xíng maAnh hay thật đấy. Anh đưa 200 đó cho tôi chẳng phải là được rồi sao?

你什么时候回来啊 你自己不会上网查呀
HSK 5
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí lái a nǐ zì jǐ bú huì shàng wǎng chá yatôi cũng không biết khi nào cô về. Anh không tự lên mạng tra à?

就是以前从来没有人跟我说过
HSK 4
0:03s
jiù shì yǐ qián cóng lái méi yǒu rén gēn wǒ shuō guòChỉ là trước đây chưa có ai nói với tôi

我曾经把那么宝贵的时间 献给不值的人身上
HSK 5
0:03s
wǒ céng jīng bǎ nà me bǎo guì de shí jiān xiàn gěi bù zhí de rén shēn shàngmình từng dành khoảng thời gian quý báu như vậy cho một kẻ không ra gì,

以后在一块住久了你就知道了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zài yī kuài zhù jiǔ le nǐ jiù zhī dào leSau này ở chung với nhau lâu ngày cô sẽ biết,

能在我身上学到的东西多着呢
HSK 1
0:03s
néng zài wǒ shēn shàng xué dào de dōng xī duō zhe nethứ cô có thể học được từ tôi còn nhiều lắm đấy.

你现在拜师的话 我还是愿意收的啊
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài bài shī de huà wǒ hái shì yuàn yì shōu de aGiờ mà cô bái sư thì tôi vẫn sẵn lòng nhận đấy nhé.

不是 你这个人 脸皮怎么这么厚呢
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ zhè ge rén liǎn pí zěn me zhè me hòu neGì chứ, cái người này, sao da mặt anh dày thế hả?