Cách dùng "一张口能气死人" (yī zhāng kǒu néng qì sǐ rén) trong hội thoại tiếng Trung
一张口能气死人
mở miệng ra là làm người ta tức chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李亦非这个破嘴 | lǐ yì fēi zhè ge pò zuǐ | Cái mồm thối của tên Lý Diệc Phi này, |
| 2▶ | 一张口能气死人 | yī zhāng kǒu néng qì sǐ rén | mở miệng ra là làm người ta tức chết. |
| 3 | 我还怎么开口让他帮忙 | wǒ hái zěn me kāi kǒu ràng tā bāng máng | Sao mình có thể mở lời nhờ anh ta giúp đây? |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yě gǎn jǐn qǐ lái ba guī lǜ zuò xī yǒu yì jiàn kāngAnh cũng mau dậy đi. Sinh hoạt điều độ có lợi cho sức khỏe đấy.

HSK 7
0:03s
nà wǒ bù guǎn tā xiǎng zá zì jǐ zhāo pái kě yǐ zá wǒ de kě bù xíngCái đó tôi không quan tâm. Anh ta muốn tự đập bỏ bảng hiệu thì tùy, nhưng đập của tôi thì không được.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào nǐ zhè me máng wǒ jiù bù jiào nǐ chū lái le jīn tiānBiết cậu bận như vậy, hôm nay tớ đã không hẹn cậu ra rồi.

HSK 5
0:03s
zhè suàn shén me ya wǒ zuó tiān wǎn shàng hái shuì le wǔ gè xiǎo shí neThế này đã là gì chứ. Đêm qua tớ còn ngủ được hẳn năm tiếng đấy.

HSK 4
0:03s
zhè diǎn shí jiān wǒ hái shì yǒu de gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn ná lái baChút thời gian này tớ vẫn có nhé. Mau lên, đưa đây nào.

HSK 5
0:03s
xíng dé tōng a dāng rán xíng dé tōng le yǐ nǐ de néng lìKhả thi chứ, đương nhiên là khả thi rồi. Với năng lực của cậu,

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zhǎo tā men bāng máng yě bù hé shì ba gàn má zhǎo qián tóng shì abây giờ mà tìm họ nhờ vả thì cũng không tiện lắm. Sao phải tìm đồng nghiệp cũ chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ jiā ya nǐ jiā nà ge fáng kè bú shì yě gàn tóu xíng de maNhà cậu đấy. Cái người thuê nhà ở chung với cậu ấy, chẳng phải cũng làm ở ngân hàng đầu tư sao?

HSK 4
0:03s
tā zhè měi tiān bù wù zhèng yè de néng gěi chū shén me hǎo jiàn yìCái tên suốt ngày không lo làm việc đàng hoàng đó, thì góp ý được gì hay ho cơ chứ.

HSK 4
0:03s
tā jiù shì bèi tuī chū lái còu shù de nà zhì shǎoAnh ta chỉ bị đẩy ra cho đủ số thôi. Thế thì ít nhất

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ jiā de mén wǒ ràng nǐ huàn mén le maĐây là cửa nhà tôi, tôi cho phép anh thay cửa bao giờ hả?

HSK 4
0:03s
nà yǐ qián nà ge mén zěn me jiù ràng nǐ shēng huó bù biàn leThế cái cửa lúc trước sao lại khiến anh sinh hoạt không thuận tiện?

HSK 5
0:03s
wǒ dōu tīng de jiàn hǎo ma yǐng xiǎng wǒ shuì mián wǒ nǎ lǐ mó yá letôi đều nghe rõ, hiểu chưa? Ảnh hưởng giấc ngủ của tôi. Tôi nghiến răng bao giờ?

HSK 5
0:03s
quán shì jiè dōu ān jìng le shuí yě chǎo bù zhe shuíCả thế giới yên tĩnh hẳn, chẳng ai làm phiền đến ai nữa.




