Cách dùng "平时要搞好关系嘛 我弄点吃的喝的应该的呀" (píng shí yào gǎo hǎo guān xì ma wǒ nòng diǎn chī de hē de yīng gāi de ya) trong hội thoại tiếng Trung
平时要搞好关系嘛 我弄点吃的喝的应该的呀
phải xây dựng mối quan hệ tốt đẹp rồi. Tôi làm chút đồ ăn thức uống là chuyện nên làm thôi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想多了 你是我租客嘛 那我们两个肯定 | nǐ xiǎng duō le nǐ shì wǒ zū kè ma nà wǒ men liǎng gè kěn dìng | Anh nghĩ nhiều rồi, anh là người thuê nhà tôi mà, thì bình thường hai đứa mình chắc chắn |
| 2▶ | 平时要搞好关系嘛 我弄点吃的喝的应该的呀 | píng shí yào gǎo hǎo guān xì ma wǒ nòng diǎn chī de hē de yīng gāi de ya | phải xây dựng mối quan hệ tốt đẹp rồi. Tôi làm chút đồ ăn thức uống là chuyện nên làm thôi, |
| 3 | 你别多想啊 | nǐ bié duō xiǎng a | anh đừng suy nghĩ lung tung. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me dà shǒu bǐ de zào jiǎ hái cáng dé zhè me shēnGian lận quy mô lớn như này, mà còn giấu giếm kỹ đến thế.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè bì xū dé chóng xīn shěn jìTôi bảo cậu, việc này bắt buộc phải kiểm toán lại.

HSK 5
0:03s
ràng wǒ shuō yào bú shì nǐ chá shuí yě fā xiàn bù liǎoTheo em thấy, nếu không phải sếp tra ra, thì chẳng có ai phát hiện nổi.

HSK 5
0:03s
tā kàn de xiàng mù bǐ wǒ duō wǒ dōu néng fā xiàn de māo nìSố dự án chị ấy từng xem qua còn nhiều hơn tôi. Tôi còn phát hiện ra uẩn khúc,

HSK 5
0:03s
nǐ jué de tā néng chá bú dào nà tā wèi shén me bù gōng bù acậu nghĩ chị ấy không tra ra được à? Vậy tại sao chị ấy không công bố chứ?

HSK 4
0:03s
zhì shǎo yě yào gēn wǒ men tǎo lùn zěn me jiě jué baÍt nhất cũng phải thảo luận với chúng ta xem giải quyết thế nào chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ men yě bù néng xué tā zhī qíng bù bào a zhè yàng de huàChúng ta cũng không thể như chị ta, biết chuyện mà không báo. Nếu như vậy,

HSK 7
0:03s
zěn me chū tóu tā shì hé jīng de dǐng liáng zhùĐòi công bằng thế nào ạ? Cô ấy là trụ cột của Hạp Tinh,

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì dōu lí zhí le ma zěn me hái zài zhè érChẳng phải cô đã nghỉ việc rồi sao? Sao còn ở đây?

HSK 3
0:03s
kě nǐ zài gōng sī nà me duō nián dōu bù qīng chǔ zì jǐ yào shén meNhưng cô ở công ty bao nhiêu năm còn chẳng rõ bản thân muốn gì.

HSK 4
0:03s
zěn me bù xiǎng zài nǐ shū shì qū dài zhe leSao? Không muốn ở trong vùng an toàn nữa à?

HSK 6
0:03s
rén jiā píng shén me gěi nǐ yī fèn gōng zuòNgười ta dựa vào cái gì mà phải cho cô công việc chứ?




