Cách dùng "摆明着就是待宰的肥羊" (bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng) trong hội thoại tiếng Trung
摆明着就是待宰的肥羊
rõ ràng là con dê béo đang chờ làm thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但就这几个人手 | dàn jiù zhè jǐ gè rén shǒu | mà chỉ có mấy người đi theo, |
| 2▶ | 摆明着就是待宰的肥羊 | bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng | rõ ràng là con dê béo đang chờ làm thịt. |
| 3 | 有他们护送你 | yǒu tā men hù sòng nǐ | Có họ theo hộ tống cô, |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 6
0:03s
bǎ jiā guó tiān xià dōu fàng zài xīn lǐ de dì yī wèiquốc gia thiên hạ ở vị trí đầu tiên trong lòng mình.

HSK 7
0:03s
bú yào wèi le shén me ér huō chū qù xìng mìngđừng vì bất cứ thứ gì mà hy sinh tính mạng,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chéng le xiōng dì jiān zuì yǒu chū xī de nà getrở thành đứa có tiền đồ nhất trong đám trẻ,






