Cách dùng "我大错特错了" (wǒ dà cuò tè cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
我大错特错了
wǒ dà cuò tè cuò le
Ta sai quá sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
38:54
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我错了 | wǒ cuò le | Ta sai rồi. |
| 2▶ | 我大错特错了 | wǒ dà cuò tè cuò le | Ta sai quá sai rồi. |
| 3 | 这些年 | zhè xiē nián | Những năm qua, |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ jiā guó tiān xià dōu fàng zài xīn lǐ de dì yī wèiquốc gia thiên hạ ở vị trí đầu tiên trong lòng mình.

HSK 7
0:03s
bú yào wèi le shén me ér huō chū qù xìng mìngđừng vì bất cứ thứ gì mà hy sinh tính mạng,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
chéng le xiōng dì jiān zuì yǒu chū xī de nà getrở thành đứa có tiền đồ nhất trong đám trẻ,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s