Cách dùng "不是 那他有什么事他为什么不说呢" (bú shì nà tā yǒu shén me shì tā wèi shén me bù shuō ne) trong hội thoại tiếng Trung
不是 那他有什么事他为什么不说呢
Không phải. Nếu cậu ấy có chuyện thì sao không nói?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:00
yě也
shì是
“Đúng vậy.”
LINE 0236:02
PLAYING SCENEbú shì nà tā yǒu shén me shì tā wèi shén me bù shuō ne
不是 那他有什么事他为什么不说呢
“Không phải. Nếu cậu ấy có chuyện thì sao không nói?”
LINE 0336:06
nà shì yīn wèi rén jiā shuō le zán men yě bú huì tīng tā shuō shén me
那是因为人家说了 咱们也不会听 他说什么
“Vì dù có nói, chúng ta cũng đâu chịu nghe. Cậu ấy nói gì?”
Show Information