Cách dùng "你从来没有强迫过他们" (nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā men) trong hội thoại tiếng Trung
你从来没有强迫过他们
Cô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
wǒ我
“♪ Chia sẻ hơi ấm với một cơn mưa ♪ Tôi á?”
LINE 0212:44
PLAYING SCENEnǐ你
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
qiǎng强
pò迫
guò过
tā他
men们
“Cô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪”
LINE 0312:47
ér而
shì是
yòng用
wēn温
róu柔
de的
fāng方
shì式
“♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪ Mà dùng sự dịu dàng”
Show Information