Cách dùng "确实 应该没有 那错怪他了" (què shí yīng gāi méi yǒu nà cuò guài tā le) trong hội thoại tiếng Trung
确实 应该没有 那错怪他了
- Đúng vậy. - Hình như không phải. Vậy là trách nhầm cậu ấy rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
tā他
nán难
dào道
méi没
fā发
xiàn现
lǎo老
fù付
yě也
chōng冲
guò过
qù去
le了
“Chẳng lẽ cậu ấy không phát hiện Tân Thư cũng lao tới sao?”
LINE 0235:48
PLAYING SCENEquè shí yīng gāi méi yǒu nà cuò guài tā le
确实 应该没有 那错怪他了
“- Đúng vậy. - Hình như không phải. Vậy là trách nhầm cậu ấy rồi.”
LINE 0335:50
tā他
zuì最
hòu后
nà那
yī一
jiǎo脚
“Cú đá cuối cùng của cậu ấy,”
Show Information