Cách dùng "他还是赶到医院 去等你的结果了" (tā hái shì gǎn dào yī yuàn qù děng nǐ de jié guǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
他还是赶到医院 去等你的结果了
Mà cậu ấy vẫn chạy đến bệnh viện, đợi kết quả của em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:36
dàn nǐ shòu shāng nà tiān tā yě shāng dé bù qīng
但你受伤那天 他也伤得不轻
“Nhưng hôm em bị thương, cậu ấy cũng bị thương không nhẹ.”
LINE 0227:39
PLAYING SCENEtā hái shì gǎn dào yī yuàn qù děng nǐ de jié guǒ le
他还是赶到医院 去等你的结果了
“Mà cậu ấy vẫn chạy đến bệnh viện, đợi kết quả của em.”
LINE 0327:46
nǐ men yào shì yǒu jī huì de huà hái shì zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo liáo yī liáo
你们要是有机会的话 还是找个时间好好聊一聊
“Nếu có cơ hội, hai em nên dành thời gian nói chuyện thẳng thắn với nhau.”
Show Information