Cách dùng "我们在这等着拍个CT 看看有没有伤到骨头" (wǒ men zài zhè děng zhe pāi gè CT kàn kàn yǒu méi yǒu shāng dào gǔ tou) trong hội thoại tiếng Trung
我们在这等着拍个CT 看看有没有伤到骨头
Bọn cô đang đợi chụp CT, xem có bị tổn thương đến xương không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:56
dà jiā fàng xīn ba yī shēng shuō yīng gāi zhǐ shì ruǎn zǔ zhī cuò shāng
大家放心吧 医生说应该只是软组织挫伤
“Mọi người yên tâm đi. Bác sĩ nói chắc chỉ là chấn thương phần mềm.”
LINE 0202:00
PLAYING SCENEwǒ men zài zhè děng zhe pāi gè CT kàn kàn yǒu méi yǒu shāng dào gǔ tou
我们在这等着拍个CT 看看有没有伤到骨头
“Bọn cô đang đợi chụp CT, xem có bị tổn thương đến xương không.”
LINE 0302:04
zhè这
ge个
wén文
chéng成
yè业
“Tên Văn Thành Nghiệp này.”
Show Information