Cách dùng "今日谁能打赢我" (jīn rì shuí néng dǎ yíng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

jīnshuínéngyíng

Hôm nay ai có thể đánh thắng ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1厉害啊lì hài aLợi hại thật!
2今日谁能打赢我jīn rì shuí néng dǎ yíng wǒHôm nay ai có thể đánh thắng ta,
3灵主之位líng zhǔ zhī wèivị trí linh chủ

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
越是灵力强大 越难应付我们这招
HSK 7
0:03s
yuè shì líng lì qiáng dà yuè nán yìng fù wǒ men zhè zhāoLinh lực càng mạnh thì càng khó đối phó chiêu này của bọn ta.

这秘法的歹毒之处 就是吸取灵力
HSK 6
0:03s
zhè mì fǎ de dǎi dú zhī chù jiù shì xī qǔ líng lìChỗ độc ác của bí pháp này chính là hấp thu linh lực,

以其灵力还治其灵之身
HSK 7
0:03s
yǐ qí líng lì hái zhì qí líng zhī shēndùng chính linh lực đó để phản lại bản thân kẻ địch.

那我们就不客气了
HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù bú kè qì lethì bọn ta không khách sáo nữa.

你们这窃取灵力的招式
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè qiè qǔ líng lì de zhāo shìChiêu thức đánh cắp linh lực này của các ngươi,

以为我没见过吗
HSK 3
0:03s
yǐ wéi wǒ méi jiàn guò matưởng ta chưa từng thấy sao?

你们受不了这股 强大的灵力的
HSK 7
0:03s
nǐ men shòu bù liǎo zhè gǔ qiáng dà de líng lì deCác ngươi không chịu nổi luồng linh lực mạnh mẽ này đâu.

自取灭亡
HSK 6
0:03s
zì qǔ miè wángTự chuốc lấy diệt vong.

两只烦人的苍蝇
HSK 7
0:03s
liǎng zhǐ fán rén de cāng yíngHai con ruồi phiền phức.

灵主 神武无双
HSK 7
0:03s
líng zhǔ shén wǔ wú shuāngLinh chủ thần võ vô song,

本届校武至此落幕
HSK 7
0:03s
běn jiè xiào wǔ zhì cǐ luò mùKỳ tỷ võ lần này đến đây là kết thúc.

若有英豪心存不甘
HSK 7
0:03s
ruò yǒu yīng háo xīn cún bù gānNếu có anh hào nào chưa phục,

可在百年之后 再聚风云
HSK 7
0:03s
kě zài bǎi nián zhī hòu zài jù fēng yúntrăm năm sau, có thể tụ họp tranh tài tiếp,

于擂台之上 一较高下
HSK 6
0:03s
yú lèi tái zhī shàng yī jiào gāo xiàphân cao thấp trên lôi đài.

来 赏 这样捏着舒服吗
HSK 7
0:03s
lái shǎng zhè yàng niē zhe shū fú maNào, thưởng. Bóp thế này có thoải mái không?

有段时间没来 你这手法又精进了
HSK 6
0:03s
yǒu duàn shí jiān méi lái nǐ zhè shǒu fǎ yòu jīng jìn leLâu rồi không tới, tay nghề của ngươi lại tiến bộ rồi.

你叫什么名字 有 有有有
HSK 1
0:03s
nǐ jiào shén me míng zì yǒu yǒu yǒu yǒuNgươi tên là gì? Có, có, có, có.

总是这般猝不及防
HSK 3
0:03s
zǒng shì zhè bān cù bù jí fángcũng đều bất ngờ như vậy.

招待不周 还请见谅
HSK 6
0:03s
zhāo dài bù zhōu hái qǐng jiàn liàngTiếp đãi không chu đáo, mong thứ lỗi.

要是被女客们误会了
HSK 4
0:03s
yào shì bèi nǚ kè men wù huì leNếu bị các khách nữ hiểu lầm,