Cách dùng "在归墟山谷伏击我呢" (zài guī xū shān gǔ fú jī wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
在归墟山谷伏击我呢
rồi phục kích ta ở sơn cốc Quy Khư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
30:17
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会突然出现引我入阵 | huì tū rán chū xiàn yǐn wǒ rù zhèn | lại đột nhiên xuất hiện dụ ta vào trận, |
| 2▶ | 在归墟山谷伏击我呢 | zài guī xū shān gǔ fú jī wǒ ne | rồi phục kích ta ở sơn cốc Quy Khư? |
| 3 | 若非你及时出现 | ruò fēi nǐ jí shí chū xiàn | Nếu không phải ngươi kịp thời xuất hiện, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
běn zūn cái bú yào zhè zhǒng wú liáo de dōng xīBổn tôn không cần thứ nhàm chán như vậy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ qù xiào wǔ yǒu gè wàn yī wǒ shī le kào shānnếu cô đi tỷ võ có chuyện gì, ta mất chỗ dựa,

HSK 6
0:03s
diē diē qù nǎ ér le zhǎo le yī quān dōu méi zhǎo dào tāCha đi đâu rồi ạ? Tìm một vòng mà vẫn không thấy người.

HSK 7
0:03s
diē diē shēn wèi líng zhǔ zì rán yǒu tā yào jiān fù de zé rènCha con là linh chủ, tất nhiên có trách nhiệm mà ông ấy phải gánh vác.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò fàng rèn nà xiē sī yù zhòng de líng qù zhì lǐ líng jiènếu mặc kệ những linh có ham muốn cá nhân nặng nề đó cai quản linh giới,

HSK 7
0:03s
nà bì rán huì dǎo zhì rén líng liǎng jiè shī héngvậy nhất định sẽ dẫn đến hai giới người và linh mất cân bằng.

HSK 5
0:03s
dāng líng zhǔ yì diǎn dōu bù hǎo wán fǎn zhèng wǒ bù xiǎng dāng líng zhǔLàm linh chủ không vui chút nào. Dù sao con cũng không muốn làm linh chủ.

HSK 4
0:03s
děng yǒu yī tiān nǐ dāng líng zhǔ le nǐ jiù huì míng bái leĐợi đến một ngày con làm linh chủ rồi, con sẽ hiểu thôi.

HSK 3
0:03s
kě wǒ hái shì bù xǐ huān zuò zhè ge líng zhǔ(Nhưng con vẫn không thích) (làm chức linh chủ này.)

HSK 7
0:03s
sī mù tè xǔ guī xū xiào wǔ zhè yī tiān jiě chú xiāo jìnTư Mộ đặc cách ngày tỷ võ Quy Khư này bỏ lệnh giới nghiêm,

HSK 7
0:03s
zhè xiē líng lái zhī qián dōu shì qiān le shēng sǐ zhuàng deTrước khi tới, những linh này đều đã ký giấy sinh tử.







