Cách dùng "就是林展翘的怪癖 她不喜欢真善美人设" (jiù shì lín zhǎn qiào de guài pǐ tā bù xǐ huān zhēn shàn měi rén shè) trong hội thoại tiếng Trung
就是林展翘的怪癖 她不喜欢真善美人设
đó là tật kỳ quái của Lâm Triển Kiều Cô ấy không thích nhân vật chân-thiện-mỹ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:38
dì第
sān三
“Thứ ba”
LINE 0210:39
PLAYING SCENEjiù shì lín zhǎn qiào de guài pǐ tā bù xǐ huān zhēn shàn měi rén shè
就是林展翘的怪癖 她不喜欢真善美人设
“đó là tật kỳ quái của Lâm Triển Kiều Cô ấy không thích nhân vật chân-thiện-mỹ”
LINE 0310:43
rén wù ne bù néng yī shàng lái jiù pěng zhe yī kē jīn zi bān de xīn
人物呢 不能一上来 就捧着一颗金子般的心
“Nhân vật ấy mà không thể vừa xuất hiện đã ôm một trái tim vàng ngọc như thế”
Show Information