Cách dùng "我又不是第一次结婚 以前结婚没这么多花头" (wǒ yòu bú shì dì yī cì jié hūn yǐ qián jié hūn méi zhè me duō huā tóu) trong hội thoại tiếng Trung
我又不是第一次结婚 以前结婚没这么多花头
Tôi đâu phải lần đầu kết hôn. Hồi trước lấy vợ/chồng đâu có rườm rà vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:57
zhè jié hūn kě shì zhōng shēn dà shì zhēn shì jí bù dé
这结婚 可是终身大事 真是急不得
“chuyện kết hôn này là việc hệ trọng cả đời mà. Thật sự không thể vội vàng được.”
LINE 0202:01
PLAYING SCENEwǒ yòu bú shì dì yī cì jié hūn yǐ qián jié hūn méi zhè me duō huā tóu
我又不是第一次结婚 以前结婚没这么多花头
“Tôi đâu phải lần đầu kết hôn. Hồi trước lấy vợ/chồng đâu có rườm rà vậy.”
LINE 0302:07
nǐ xiān suàn yī xià wǒ lái le gè péng yǒu
你先算一下 我来了个朋友
“Anh/chị tính trước đi, có bạn tôi đến.”
Show Information