Cách dùng "船家 开船" (chuán jiā kāi chuán) trong hội thoại tiếng Trung

chuánjiā kāichuán

Này lái thuyền, cho thuyền chạy đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1‪(广通渡)‪( guǎng tōng dù )‪BẾN THUYỀN QUẢNG THÔNG
2船家 开船chuán jiā kāi chuánNày lái thuyền, cho thuyền chạy đi.
3(广通渡)( guǎng tōng dù )BẾN THUYỀN QUẢNG THÔNG

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
也疏忽了送你的匕首不见了
HSK 7
0:03s
yě shū hū le sòng nǐ de bǐ shǒu bú jiàn lecũng không để ý dao găm tặng muội đã biến mất.

崔曼姝她们如此欺负你
HSK 7
0:03s
cuī màn shū tā men rú cǐ qī fù nǐĐám Thôi Mạn Xu ức hiếp muội,

从前 我不想招惹是非
HSK 7
0:03s
cóng qián wǒ bù xiǎng zhāo rě shì fēiTrước đây, ta không muốn chuốc lấy thị phi.

你特意将生川乌毒 下在我绝对不会吃的菜里
HSK 6
0:03s
nǐ tè yì jiāng shēng chuān wū dú xià zài wǒ jué duì bú huì chī de cài lǐMuội cố tình bỏ độc Sinh Xuyên Ô vào món ăn ta chắc chắn sẽ không động tới.

从此以后 你就再也受不了鱼腥
HSK 4
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ jiù zài yě shòu bù liǎo yú xīngTừ đó về sau, tỷ không chịu nổi mùi tanh của cá.

我不会忘记的
HSK 3
0:03s
wǒ bú huì wàng jì deTa không quên đâu.

我就是她们联手种下的恶果
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tā men lián shǒu zhòng xià de è guǒTa chính là quả báo mà họ chung tay gieo xuống.