Cách dùng "没什么区别" (méi shén me qū bié) trong hội thoại tiếng Trung

méishénmebié

cũng chẳng có gì khác biệt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:47
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这身衣裳 穿与不穿zhè shēn yī shang chuān yǔ bù chuāncô có mặc bộ y phục này hay không
2没什么区别méi shén me qū biécũng chẳng có gì khác biệt.
3就连今晚这场赐婚jiù lián jīn wǎn zhè chǎng cì hūnĐến cả việc ban hôn tối nay

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
种 你住口
HSK 3
0:03s
zhǒng nǐ zhù kǒuchủng. Câm miệng!

你别用那样的眼神看着我
HSK 7
0:03s
nǐ bié yòng nà yàng de yǎn shén kàn zhe wǒCô đừng có nhìn ta bằng ánh mắt đó.

不还是化作一汪春水?
HSK 2
0:03s
bù hái shì huà zuò yī wāng chūn shuǐ ?vẫn hóa thành làn nước xuân đó thôi.

你…你好大的胆
HSK 1
0:03s
nǐ … nǐ hǎo dà de dǎnCô… cô đúng là to gan.

这每一件都够你死好几次的了
HSK 4
0:03s
zhè měi yī jiàn dōu gòu nǐ sǐ hǎo jǐ cì de leTội nào cũng đủ để cô chết tận mấy lần.

那是你陷害设计我
HSK 7
0:03s
nà shì nǐ xiàn hài shè jì wǒĐó là do cô hãm hại, gài bẫy ta!

我要回宫禀告父皇 就凭你?
HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

想出整个计划的人是你
HSK 4
0:03s
xiǎng chū zhěng gè jì huà de rén shì nǐNgười nghĩ ra toàn bộ kế hoạch là cô,

在圣上和回纥王子面前点火的也是你
HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

任谁也查不到我的头上
HSK 7
0:03s
rèn shuí yě chá bú dào wǒ de tóu shàngCó tìm thế nào cũng không truy ra ta đâu.

一口一个“父皇” 叫得可真亲切
HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

你这辈子见过他几次啊?
HSK 2
0:03s
nǐ zhè bèi zi jiàn guò tā jǐ cì a ?Cả đời này cô gặp người được mấy lần hả?

宁可没有你这么一个女儿
HSK 7
0:03s
nìng kě méi yǒu nǐ zhè me yí gè nǚ ércòn mong không có đứa con gái như cô đấy.

我们就赌你这条丝帕
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù dǔ nǐ zhè tiáo sī pàChúng ta cược bằng chiếc khăn lụa này của cô,

擦擦吧 真脏
HSK 3
0:03s
cā cā ba zhēn zàngLau đi. Bẩn thật đấy.

还敢瞪我
HSK 7
0:03s
hái gǎn dèng wǒCòn dám trừng mắt với ta?

信不信我把你眼珠子抠出来?
HSK 3
0:03s
xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ yǎn zhū zi kōu chū lái ?Có tin ta móc mắt cô ra không?

别以为自己是个公主就能压我一头
HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

不过就是个异族舞伎的种
HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì gè yì zú wǔ jì de zhǒngChẳng qua chỉ là nghiệt chủng của vũ kĩ ngoại tộc.

我早该认出那喜服是你的手艺
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,