Cách dùng "圣上慈悲" (shèng shàng cí bēi) trong hội thoại tiếng Trung
圣上慈悲
Thánh thượng từ bi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:10
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 求圣上责罚 - 求圣上责罚 | - qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá | - Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt. |
| 2▶ | 圣上慈悲 | shèng shàng cí bēi | Thánh thượng từ bi. |
| 3 | 念在你们突然失去骨肉 也是彻骨之痛 | niàn zài nǐ men tū rán shī qù gǔ ròu yě shì chè gǔ zhī tòng | Niệm tình các người đột nhiên mất đi cốt nhục, cũng phải chịu nỗi đau thấu xương, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
yě shū hū le sòng nǐ de bǐ shǒu bú jiàn lecũng không để ý dao găm tặng muội đã biến mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tè yì jiāng shēng chuān wū dú xià zài wǒ jué duì bú huì chī de cài lǐMuội cố tình bỏ độc Sinh Xuyên Ô vào món ăn ta chắc chắn sẽ không động tới.

HSK 4
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ jiù zài yě shòu bù liǎo yú xīngTừ đó về sau, tỷ không chịu nổi mùi tanh của cá.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tā men lián shǒu zhòng xià de è guǒTa chính là quả báo mà họ chung tay gieo xuống.

