Cách dùng "我从未如此地期盼过" (wǒ cóng wèi rú cǐ dì qī pàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
我从未如此地期盼过
Ta chưa từng mong mỏi điều gì đến vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:26
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 四海遨游 | sì hǎi áo yóu | để ngao du bốn bể. |
| 2▶ | 我从未如此地期盼过 | wǒ cóng wèi rú cǐ dì qī pàn guò | Ta chưa từng mong mỏi điều gì đến vậy. |
| 3 | 直到我推开了那宅院的大门 | zhí dào wǒ tuī kāi le nà zhái yuàn de dà mén | Cho đến khi ta đẩy cánh cổng của căn nhà kia ra. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
yě shū hū le sòng nǐ de bǐ shǒu bú jiàn lecũng không để ý dao găm tặng muội đã biến mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tè yì jiāng shēng chuān wū dú xià zài wǒ jué duì bú huì chī de cài lǐMuội cố tình bỏ độc Sinh Xuyên Ô vào món ăn ta chắc chắn sẽ không động tới.

HSK 4
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ jiù zài yě shòu bù liǎo yú xīngTừ đó về sau, tỷ không chịu nổi mùi tanh của cá.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tā men lián shǒu zhòng xià de è guǒTa chính là quả báo mà họ chung tay gieo xuống.

