Cách dùng "我也迟疑了许久" (wǒ yě chí yí le xǔ jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我也迟疑了许久
Ta cũng đã do dự rất lâu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 直到遇到了他 | zhí dào yù dào le tā | mãi cho đến khi gặp chàng ấy. |
| 2▶ | 我也迟疑了许久 | wǒ yě chí yí le xǔ jiǔ | Ta cũng đã do dự rất lâu |
| 3 | 才决定全情投入 | cái jué dìng quán qíng tóu rù | mới quyết định trao trọn con tim. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,












