Cách dùng "行色匆匆 应是包船离开的" (xíng sè cōng cōng yīng shì bāo chuán lí kāi de) trong hội thoại tiếng Trung
行色匆匆 应是包船离开的
Kẻ đó vội vã, ắt đã thuê cả thuyền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可有见过一个 身高六尺有余的男子登船? | kě yǒu jiàn guò yí gè shēn gāo liù chǐ yǒu yú de nán zi dēng chuán ? | Có thấy một nam tử cao hơn sáu thước lên thuyền không? |
| 2▶ | 行色匆匆 应是包船离开的 | xíng sè cōng cōng yīng shì bāo chuán lí kāi de | Kẻ đó vội vã, ắt đã thuê cả thuyền. |
| 3 | 是有这么个人 那人包了艘小船 给我一艘快船 | shì yǒu zhè me gè rén nà rén bāo le sōu xiǎo chuán gěi wǒ yī sōu kuài chuán | Có một người như vậy. Người đó thuê riêng một chiếc thuyền nhỏ. Cho ta một chiếc thuyền nhanh. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
yě shū hū le sòng nǐ de bǐ shǒu bú jiàn lecũng không để ý dao găm tặng muội đã biến mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tè yì jiāng shēng chuān wū dú xià zài wǒ jué duì bú huì chī de cài lǐMuội cố tình bỏ độc Sinh Xuyên Ô vào món ăn ta chắc chắn sẽ không động tới.

HSK 4
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ jiù zài yě shòu bù liǎo yú xīngTừ đó về sau, tỷ không chịu nổi mùi tanh của cá.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tā men lián shǒu zhòng xià de è guǒTa chính là quả báo mà họ chung tay gieo xuống.

