Cách dùng "朕已经失去了一个女儿" (zhèn yǐ jīng shī qù le yí gè nǚ ér) trong hội thoại tiếng Trung
朕已经失去了一个女儿
zhèn yǐ jīng shī qù le yí gè nǚ ér
Trẫm đã mất một đứa con gái rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等圣上走了 我再来好好地抽她一顿 长长记性 | děng shèng shàng zǒu le wǒ zài lái hǎo hǎo dì chōu tā yī dùn cháng cháng jì xìng | Đợi Thánh thượng đi rồi, ta sẽ đánh nó một trận nhớ đời cho chừa cái thói ấy đi. |
| 2▶ | 朕已经失去了一个女儿 | zhèn yǐ jīng shī qù le yí gè nǚ ér | Trẫm đã mất một đứa con gái rồi. |
| 3 | 倘若你再有一个三长两短 | tǎng ruò nǐ zài yǒu yí gè sān cháng liǎng duǎn | Nếu con lại có mệnh hệ gì, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.

HSK 5
0:03s