Cách dùng "没有像往常那样 通过责编的手再转发出去" (méi yǒu xiàng wǎng cháng nà yàng tōng guò zé biān de shǒu zài zhuǎn fā chū qù) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuxiàngwǎngchángyàng tōngguòbiāndeshǒuzàizhuǎnchū

Không như thường lệ chuyển qua tay biên tập rồi mới gửi đi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:33
gǎo zi shì lín zhǎn qiào qīn zì biān jí hǎo fā gěi dǐng qí de

稿子是林展翘亲自编辑好 发给顶麒的

Bản thảo do Triển Kiều đích thân biên tập xong rồi gửi cho Đỉnh Kỳ Võng.

LINE 0206:36
PLAYING SCENE
méi yǒu xiàng wǎng cháng nà yàng tōng guò zé biān de shǒu zài zhuǎn fā chū qù

没有像往常那样 通过责编的手再转发出去

Không như thường lệ chuyển qua tay biên tập rồi mới gửi đi

LINE 0306:40
nǐ bù dōu shuō kǎ zhe diǎn le ma lín zhǎn qiào yī zháo jí zì jǐ shàng shǒu

你不都说卡着点了吗 林展翘一着急自己上手

Anh chẳng nói là sát nút rồi đó sao Triển Kiều lo quá nên tự tay làm luôn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp06:36
TMDB ID273129