Cách dùng "你最后还是没有忍住 写了更新给林展翘" (nǐ zuì hòu hái shì méi yǒu rěn zhù xiě le gēng xīn gěi lín zhǎn qiào) trong hội thoại tiếng Trung
你最后还是没有忍住 写了更新给林展翘
Cuối cùng anh vẫn không nhịn được. Đã gửi bản cập nhật cho Triển Kiều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
zài kàn kàn xiān yā zhe
再看看 先压着
“Để xem thêm, cứ giữ lại đó.”
LINE 0217:31
PLAYING SCENEnǐ zuì hòu hái shì méi yǒu rěn zhù xiě le gēng xīn gěi lín zhǎn qiào
你最后还是没有忍住 写了更新给林展翘
“Cuối cùng anh vẫn không nhịn được. Đã gửi bản cập nhật cho Triển Kiều.”
LINE 0317:34
nǐ lái lái huí huí zhǎo wǒ bù jiù shì wèi le qiān wǒ xiě wǎng wén ma
你来来回回找我 不就是为了签我写网文吗
“Anh lui tới tìm tôi mãi chẳng phải chỉ để ký hợp đồng viết web novel với tôi sao?”
Show Information