Cách dùng "我没有办法坐在办公室里 没有办法心平气和地" (wǒ méi yǒu bàn fǎ zuò zài bàn gōng shì lǐ méi yǒu bàn fǎ xīn píng qì hé dì) trong hội thoại tiếng Trung
我没有办法坐在办公室里 没有办法心平气和地
Tao không thể ngồi yên trong văn phòng không thể bình tĩnh mà
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:52
shàng上
bān班
shí时
jiān间
nǐ你
pǎo跑
wǒ我
zhè这
ér儿
lái来
gàn干
má吗
“Giờ làm việc mà mày chạy đến đây làm gì vậy”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEwǒ méi yǒu bàn fǎ zuò zài bàn gōng shì lǐ méi yǒu bàn fǎ xīn píng qì hé dì
我没有办法坐在办公室里 没有办法心平气和地
“Tao không thể ngồi yên trong văn phòng không thể bình tĩnh mà”
LINE 0321:00
miàn面
duì对
wǒ我
lǎo老
bǎn板
“đối mặt với sếp tao được”
Show Information