Cách dùng "我说这些话的时候 就已经想清楚" (wǒ shuō zhè xiē huà de shí hòu jiù yǐ jīng xiǎng qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我说这些话的时候 就已经想清楚
Khi tôi nói những điều đó, tôi đã nghĩ rõ rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:53
bù不
yòng用
guǎn管
wǒ我
“Không cần lo cho tôi đâu.”
LINE 0226:55
PLAYING SCENEwǒ shuō zhè xiē huà de shí hòu jiù yǐ jīng xiǎng qīng chǔ
我说这些话的时候 就已经想清楚
“Khi tôi nói những điều đó, tôi đã nghĩ rõ rồi”
LINE 0326:57
huì会
yǒu有
zěn怎
me么
yàng样
de的
hòu后
guǒ果
le了
“về hậu quả sẽ như thế nào rồi.”
Show Information