Cách dùng "有秩序 有理想 有追求 当他们做不到的时候" (yǒu zhì xù yǒu lǐ xiǎng yǒu zhuī qiú dāng tā men zuò bú dào de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
有秩序 有理想 有追求 当他们做不到的时候
Có kỷ luật, có lý tưởng, có mục tiêu. Khi họ không làm được,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:48
nǐ xī wàng nǐ shēn biān suǒ yǒu de rén dōu gēn nǐ yī mú yī yàng
你希望你身边所有的人 都跟你一模一样
“Anh muốn tất cả mọi người xung quanh đều giống hệt anh.”
LINE 0238:50
PLAYING SCENEyǒu zhì xù yǒu lǐ xiǎng yǒu zhuī qiú dāng tā men zuò bú dào de shí hòu
有秩序 有理想 有追求 当他们做不到的时候
“Có kỷ luật, có lý tưởng, có mục tiêu. Khi họ không làm được,”
LINE 0338:54
nǐ jiù huì shī wàng jué de wú kě jiù yào
你就会失望 觉得无可救药
“anh sẽ thất vọng, cho rằng họ vô phương cứu chữa.”
Show Information