Cách dùng "把它称作为星石" (bǎ tā chēng zuò wèi xīng shí) trong hội thoại tiếng Trung
把它称作为星石
bǎ tā chēng zuò wèi xīng shí
gọi đó là Tinh Thạch.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
14:23
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人们便在地坑之中 寻得一枚天星 | rén men biàn zài dì kēng zhī zhōng xún dé yī méi tiān xīng | người ta tìm thấy dưới hố sâu một mảnh sao trời, |
| 2▶ | 把它称作为星石 | bǎ tā chēng zuò wèi xīng shí | gọi đó là Tinh Thạch. |
| 3 | 更神奇的是 | gèng shén qí de shì | Kỳ diệu hơn là |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ dé dào de zhè kē xīng shí yǐ jīng shī qù le suǒ yǒu lì liàngViên Tinh Thạch mà ngươi có đã mất hết sức mạnh,

HSK 3
0:03s
wàn shì tōng dà rén zhè yòu shì zěn me huí shì a ?Vạn Sự Thông đại nhân, chuyện này là sao?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- fǒu zé … - kě zhè shí tou yǎn kàn jiù yào suì le a- Bằng không… - Nhưng viên đá này sắp vỡ rồi!

HSK 4
0:03s
mán mǎn - wǒ tiào dé hǎo kàn ma ? - mán mǎn ?Man Mãn. - Ta nhảy có đẹp không? - Man Mãn?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
kuài diǎn kuā wǒ wǒ bú huì kuā rén nǐ kuài diǎnMau khen ta đi. Ta không biết khen kẻ khác. Mau lên.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiǎng bèi fā xiàn jiù gǎn jǐn tiào wǔ ba tiàoKhông muốn bị phát hiện thì mau nhảy đi. Nhảy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn shén me kàn ? wǒ gāng gāng xiàng huǒ shén xǔ yuàn leNhìn cái gì mà nhìn. Ta vừa cầu nguyện với Hỏa Thần.

HSK 3
0:03s
jīn wǎn nǐ zhǐ néng kàn wǒ yí gè rén yǐ hòu yě shìĐêm nay ngươi chỉ được nhìn mình ta. Sau này cũng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng hé dì zhū tiào yī zhī shuāng rén wǔ shuāng rén wéi wǔTa muốn nhảy đôi với Địa Châu. Nhảy đôi dành cho

HSK 3
0:03s
shì ài lǚ xiàng huǒ shén qiú fú wǒ gēn nǐ yòu bú shì shén me ài lǚcác cặp tình nhân xin Hỏa Thần ban phúc. Hai ta đâu phải tình nhân,

HSK 2
0:03s