Cách dùng "才会起这么大的名字 是啊" (cái huì qǐ zhè me dà de míng zì shì a) trong hội thoại tiếng Trung

cáihuìzhèmedemíng shìa

nên mới đặt cái tên kiêu sa nhường ấy. Phải,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
15:45
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这族长一定非常宠爱女儿zhè zú zhǎng yí dìng fēi cháng chǒng ài nǚ érHẳn vị tộc trưởng này yêu chiều con gái lắm
2才会起这么大的名字 是啊cái huì qǐ zhè me dà de míng zì shì anên mới đặt cái tên kiêu sa nhường ấy. Phải,
3宠爱到甚至决定用星石作为嫁妆 伴她出嫁chǒng ài dào shèn zhì jué dìng yòng xīng shí zuò wéi jià zhuāng bàn tā chū jiàyêu chiều đến mức quyết định lấy Tinh Thạch làm của hồi môn cho con xuất giá.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 5 of 6)
你得到的这颗星石 已经失去了所有力量
HSK 5
0:03s
nǐ dé dào de zhè kē xīng shí yǐ jīng shī qù le suǒ yǒu lì liàngViên Tinh Thạch mà ngươi có đã mất hết sức mạnh,

万事通大人 这又是怎么回事啊?
HSK 3
0:03s
wàn shì tōng dà rén zhè yòu shì zěn me huí shì a ?Vạn Sự Thông đại nhân, chuyện này là sao?

怎么会有九婴的妖气?
HSK 1
0:03s
zěn me huì yǒu jiǔ yīng de yāo qì ?Sao lại có yêu khí của Cửu Anh?

会死很多人的 白泽大人
HSK 4
0:03s
huì sǐ hěn duō rén de bái zé dà rénRất nhiều người sẽ chết đấy, Bạch Trạch đại nhân!

- 否则… - 可这石头眼看就要碎了啊
HSK 6
0:03s
- fǒu zé … - kě zhè shí tou yǎn kàn jiù yào suì le a- Bằng không… - Nhưng viên đá này sắp vỡ rồi!

蛮满 - 我跳得好看吗? - 蛮满?
HSK 4
0:03s
mán mǎn - wǒ tiào dé hǎo kàn ma ? - mán mǎn ?Man Mãn. - Ta nhảy có đẹp không? - Man Mãn?

我练习了很久了 快点夸我
HSK 6
0:03s
wǒ liàn xí le hěn jiǔ le kuài diǎn kuā wǒTa đã tập rất lâu đấy. Mau khen ta đi.

快点夸我 我不会夸人 你快点
HSK 6
0:03s
kuài diǎn kuā wǒ wǒ bú huì kuā rén nǐ kuài diǎnMau khen ta đi. Ta không biết khen kẻ khác. Mau lên.

夸我像蝴蝶、像孔雀
HSK 6
0:03s
kuā wǒ xiàng hú dié 、 xiàng kǒng quèKhen ta giống cánh bướm, giống chim công đi.

这是夸我轻盈灵动吗?
HSK 6
0:03s
zhè shì kuā wǒ qīng yíng líng dòng ma ?Khen ta uyển chuyển, linh hoạt à?

不想被发现 就赶紧跳舞吧 跳
HSK 4
0:03s
bù xiǎng bèi fā xiàn jiù gǎn jǐn tiào wǔ ba tiàoKhông muốn bị phát hiện thì mau nhảy đi. Nhảy.

- 跳 - 我不会跳舞啊
HSK 3
0:03s
- tiào - wǒ bú huì tiào wǔ a- Nhảy! - Ta không biết nhảy.

挥手 快跳啊
HSK 3
0:03s
huī shǒu kuài tiào aVẫy tay. Mau nhảy đi.

蛮满 你身上痒啊?
HSK 6
0:03s
mán mǎn nǐ shēn shàng yǎng a ?Man Mãn, ngươi bị ngứa người à?

看什么看? 我刚刚向火神许愿了
HSK 7
0:03s
kàn shén me kàn ? wǒ gāng gāng xiàng huǒ shén xǔ yuàn leNhìn cái gì mà nhìn. Ta vừa cầu nguyện với Hỏa Thần.

今晚你只能看我一个人 以后也是
HSK 3
0:03s
jīn wǎn nǐ zhǐ néng kàn wǒ yí gè rén yǐ hòu yě shìĐêm nay ngươi chỉ được nhìn mình ta. Sau này cũng vậy.

我劝你不要太过分了
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ bú yào tài guò fèn leTa khuyên ngươi đừng có quá đáng.

我想和地珠跳一支双人舞 双人为舞
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng hé dì zhū tiào yī zhī shuāng rén wǔ shuāng rén wéi wǔTa muốn nhảy đôi với Địa Châu. Nhảy đôi dành cho

是爱侣向火神求福 我跟你又不是什么爱侣
HSK 3
0:03s
shì ài lǚ xiàng huǒ shén qiú fú wǒ gēn nǐ yòu bú shì shén me ài lǚcác cặp tình nhân xin Hỏa Thần ban phúc. Hai ta đâu phải tình nhân,

为什么要跟你跳舞? 达吉
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào gēn nǐ tiào wǔ ? dá jísao phải nhảy với huynh? Đạt Cát,