Cách dùng "但你先陪我去一个地方" (dàn nǐ xiān péi wǒ qù yí gè dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
但你先陪我去一个地方
nhưng trước đó phải cùng ta đến một nơi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以 | kě yǐ | Được, |
| 2▶ | 但你先陪我去一个地方 | dàn nǐ xiān péi wǒ qù yí gè dì fāng | nhưng trước đó phải cùng ta đến một nơi. |
| 3 | 我小时候住的地方 就在这附近 | wǒ xiǎo shí hòu zhù de dì fāng jiù zài zhè fù jìn | Nơi ta sống thuở nhỏ ở ngay gần đây. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
liù mù dié gào sù le wǒ zhěng jiù zú rén de bàn fǎLục Mục Điệp đã cho ta biết cách để cứu lấy tộc nhân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
kuài kàn zú zhǎng nǚ ér lái le zú zhǎng nǚ ér lái leMau nhìn kìa. Con gái tộc trưởng tới rồi! Con gái tộc trưởng tới!

HSK 7
0:03s
nǐ bèi pàn lóng shén zì rán yǔ wǒ wèi díNgươi phản bội Long Thần, dĩ nhiên là kẻ thù của ta.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō shén me ? wǒ zhī dào nǐ xiǎng yòng xīng shí de lì liàngNgươi nói gì cơ? Ta biết ngươi muốn dùng sức mạnh Tinh Thạch













