Cách dùng "夸我像蝴蝶、像孔雀" (kuā wǒ xiàng hú dié 、 xiàng kǒng què) trong hội thoại tiếng Trung
夸我像蝴蝶、像孔雀
Khen ta giống cánh bướm, giống chim công đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:33
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快点夸我 我不会夸人 你快点 | kuài diǎn kuā wǒ wǒ bú huì kuā rén nǐ kuài diǎn | Mau khen ta đi. Ta không biết khen kẻ khác. Mau lên. |
| 2▶ | 夸我像蝴蝶、像孔雀 | kuā wǒ xiàng hú dié 、 xiàng kǒng què | Khen ta giống cánh bướm, giống chim công đi. |
| 3 | - 露芜… - 鹿? 森林中的小鹿 | - lù wú … - lù ? sēn lín zhōng de xiǎo lù | - Lộ Vu… - Lộc? Con hươu nhỏ giữa rừng sâu. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ shuō shén me ? wǒ zhī dào nǐ xiǎng yòng xīng shí de lì liàngNgươi nói gì cơ? Ta biết ngươi muốn dùng sức mạnh Tinh Thạch

HSK 5
0:03s
nǐ dé dào de zhè kē xīng shí yǐ jīng shī qù le suǒ yǒu lì liàngViên Tinh Thạch mà ngươi có đã mất hết sức mạnh,

HSK 3
0:03s
wàn shì tōng dà rén zhè yòu shì zěn me huí shì a ?Vạn Sự Thông đại nhân, chuyện này là sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- fǒu zé … - kě zhè shí tou yǎn kàn jiù yào suì le a- Bằng không… - Nhưng viên đá này sắp vỡ rồi!

HSK 4
0:03s
mán mǎn - wǒ tiào dé hǎo kàn ma ? - mán mǎn ?Man Mãn. - Ta nhảy có đẹp không? - Man Mãn?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
kuài diǎn kuā wǒ wǒ bú huì kuā rén nǐ kuài diǎnMau khen ta đi. Ta không biết khen kẻ khác. Mau lên.

HSK 4
0:03s
bù xiǎng bèi fā xiàn jiù gǎn jǐn tiào wǔ ba tiàoKhông muốn bị phát hiện thì mau nhảy đi. Nhảy.

HSK 7
0:03s
kàn shén me kàn ? wǒ gāng gāng xiàng huǒ shén xǔ yuàn leNhìn cái gì mà nhìn. Ta vừa cầu nguyện với Hỏa Thần.

HSK 3
0:03s
jīn wǎn nǐ zhǐ néng kàn wǒ yí gè rén yǐ hòu yě shìĐêm nay ngươi chỉ được nhìn mình ta. Sau này cũng vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng hé dì zhū tiào yī zhī shuāng rén wǔ shuāng rén wéi wǔTa muốn nhảy đôi với Địa Châu. Nhảy đôi dành cho

HSK 3
0:03s
shì ài lǚ xiàng huǒ shén qiú fú wǒ gēn nǐ yòu bú shì shén me ài lǚcác cặp tình nhân xin Hỏa Thần ban phúc. Hai ta đâu phải tình nhân,






