Cách dùng "这族长宠爱女儿 却属实愚蠢" (zhè zú zhǎng chǒng ài nǚ ér què shǔ shí yú chǔn) trong hội thoại tiếng Trung
这族长宠爱女儿 却属实愚蠢
Vị tộc trưởng này tuy yêu con nhưng lại quá ngu xuẩn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
15:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身怀珍宝者 必定恶狼环伺 | shēn huái zhēn bǎo zhě bì dìng è láng huán sì | Kẻ mang bảo vật trên mình ắt bị lũ sói dữ rình rập. |
| 2▶ | 这族长宠爱女儿 却属实愚蠢 | zhè zú zhǎng chǒng ài nǚ ér què shǔ shí yú chǔn | Vị tộc trưởng này tuy yêu con nhưng lại quá ngu xuẩn. |
| 3 | 星石拥有神秘的力量 | xīng shí yōng yǒu shén mì de lì liàng | Tinh Thạch mang sức mạnh thần bí, |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù jiāng wǒ guān jìn shì lín zōng de dì láo ?Thế sao ngươi không nhốt ta vào địa lao Thị Lân Tông?

HSK 7
0:03s
huán gěi wǒ hǎo chī hǎo zhù rèn yóu wǒ hú nàoLại còn cho ăn ngon mặc đẹp, để ta thỏa sức làm loạn?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men yǐ jīng dào le wǒ men yě gāi chū fā leHọ tới nơi rồi, chúng ta cũng phải đi thôi.











