Cách dùng "不小啦 都十七岁啦" (bù xiǎo la dōu shí qī suì la) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎola dōushísuìla

Không còn nhỏ nữa, đã 17 tuổi rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这么小就去打工啊zhè me xiǎo jiù qù dǎ gōng aCòn nhỏ như vậy mà đã đi làm rồi sao?
2不小啦 都十七岁啦bù xiǎo la dōu shí qī suì laKhông còn nhỏ nữa, đã 17 tuổi rồi.
3我们乡下孩子啊 不比城里孩子wǒ men xiāng xià hái zi a bù bǐ chéng lǐ hái ziNhững đứa trẻ dưới quê không như những đứa trẻ trong thành phố.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 4 of 10)
你们就是 浪费我们时间啊
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù shì làng fèi wǒ men shí jiān aHai cô cậu đang lãng phí thời gian của chúng tôi.

她已经说了很多遍了 是你们先撞的她
HSK 5
0:03s
tā yǐ jīng shuō le hěn duō biàn le shì nǐ men xiān zhuàng de tāEm ấy đã nói nhiều lần rồi, là hai chú đụng phải em ấy trước,

不是她先撞你们知道吗
HSK 5
0:03s
bú shì tā xiān zhuàng nǐ men zhī dào machứ không phải em ấy đụng phải hai chú, có biết không?

别给我看那什么 收不收据的 第一
HSK 7
0:03s
bié gěi wǒ kàn nà shén me shōu bù shōu jù de dì yīĐừng đưa tôi xem hóa đơn gì cả. Thứ nhất,

我不知道你这收据 是不是真的 第二
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ zhè shōu jù shì bú shì zhēn de dì èrtôi không biết hóa đơn của chú có phải là thật hay không. Thứ hai,

就算你这收据是真的 我也不知道这药 是不是真的
HSK 7
0:03s
jiù suàn nǐ zhè shōu jù shì zhēn de wǒ yě bù zhī dào zhè yào shì bú shì zhēn decho dù hóa đơn chú là thật đi chăng nữa tôi cũng không biết thuốc này có phải là thật hay không.

我看你们就是想赖账 是不是 我告诉你啊
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ men jiù shì xiǎng lài zhàng shì bú shì wǒ gào sù nǐ aTôi thấy hai cô cậu đang muốn quỵt tiền thì có! Có đúng không? Tôi nói cho chú biết,

我妹已经去教导处 叫人了 你有本事呆在这
HSK 7
0:03s
wǒ mèi yǐ jīng qù jiào dǎo chù jiào rén le nǐ yǒu běn shì dāi zài zhèem gái tôi đã đến phòng giám thị gọi thầy rồi, chú có giỏi thì đợi ở đây,

等教导处来人之后 把话说清楚
HSK 4
0:03s
děng jiào dǎo chù lái rén zhī hòu bǎ huà shuō qīng chǔđợi sau khi thầy giám thị tới thì nói cho rõ mọi chuyện.

要不就算了吧 咱们自认倒霉 那不行
HSK 7
0:03s
yào bù jiù suàn le ba zán men zì rèn dǎo méi nà bù xínghay là thôi kệ đi. Chúng ta xem như gặp xui xẻo. Không được!

我们买药的钱也不是 大风刮来的
HSK 3
0:03s
wǒ men mǎi yào de qián yě bú shì dà fēng guā lái deTiền mua thuốc của chúng ta đâu phải từ trên trời rơi xuống đâu!

这俩摆明一看就是骗子 干嘛给他们钱啊
HSK 6
0:03s
zhè liǎ bǎi míng yī kàn jiù shì piàn zi gàn má gěi tā men qián aHai người này vừa nhìn là biết đồ lừa đảo rồi, đưa tiền cho họ làm gì?

又不是你摔的 我不跟你讲 你别碰她
HSK 5
0:03s
yòu bú shì nǐ shuāi de wǒ bù gēn nǐ jiǎng nǐ bié pèng tāCó phải do cậu đụng phải đâu! Tôi không nói chuyện với cậu. Chú đừng có chạm vào em ấy!

小兔崽子 我看你是皮痒是不是 别打别打 我给钱
HSK 6
0:03s
xiǎo tù zǎi zi wǒ kàn nǐ shì pí yǎng shì bú shì bié dǎ bié dǎ wǒ gěi qiánThằng nhãi kia! Mày ngứa đòn đúng không? Đừng đánh đừng đánh! Cháu đưa mà!

李尖尖你属蚂蚱的 一直在这蹦跶
HSK 6
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ shǔ mà zhà de yì zhí zài zhè bèng daLý Tiêm Tiêm, em tuổi con cào cào à, cứ nhảy tưng tưng như vậy!

我让你去校务处找老师 你把凌霄叫过来干什么
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ qù xiào wù chù zhǎo lǎo shī nǐ bǎ líng xiāo jiào guò lái gàn shén meAnh kêu em đến phòng giáo viên tìm thầy cô, em gọi Lăng Tiêu đến đây làm gì?

我去教务处了 没人啊
HSK 2
0:03s
wǒ qù jiào wù chù le méi rén aEm đến phòng giáo viên rồi, không có ai cả!

还见义勇为 要是对方有武器怎么办
HSK 7
0:03s
hái jiàn yì yǒng wéi yào shì duì fāng yǒu wǔ qì zěn me bànGì mà hành hiệp trượng nghĩa, lỡ như bọn chúng có vũ khí thì sao?

你不是叫警察了吗 我听到广播就来了 上哪报警去
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì jiào jǐng chá le ma wǒ tīng dào guǎng bō jiù lái le shàng nǎ bào jǐng qùKhông phải anh gọi cảnh sát rồi sao? Anh vừa nghe phòng phát thanh gọi là đến đây ngay, đi đâu gọi cảnh sát?

好气哦 让他们跑啦
HSK 6
0:03s
hǎo qì ó ràng tā men pǎo laTức quá! Để bọn chúng chạy mất!