Cách dùng "对不起 我再给你买一杯" (duì bù qǐ wǒ zài gěi nǐ mǎi yī bēi) trong hội thoại tiếng Trung
对不起 我再给你买一杯
Em xin lỗi, em mua lại cốc khác cho anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你喝我的 我怎么喝啊 | nǐ hē wǒ de wǒ zěn me hē a | Em uống ly của anh thì sao anh uống được nữa? |
| 2▶ | 对不起 我再给你买一杯 | duì bù qǐ wǒ zài gěi nǐ mǎi yī bēi | Em xin lỗi, em mua lại cốc khác cho anh. |
| 3 | 你过分了啊 是她过分好吗 | nǐ guò fèn le a shì tā guò fèn hǎo ma | Anh quá đáng rồi đấy nhé. Là em ấy quá đáng được không? |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān xiān zhè me dì le xià cì jì de jiào jǐng chá aHôm nay như thế này thôi, lần sau nhớ gọi cảnh sát đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiào wù chù méi rén bù zhī dào jiào bǎo ān aPhòng giáo viên không có người, không biết đi gọi bảo vệ à?

HSK 5
0:03s
tā néng xiǎng dào yòng guǎng bō zhǎo wǒ yǐ jīng yǒu hěn dà jìn bù leEm ấy biết đến phòng phát thanh gọi anh là đã tiến bộ lắm rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gē xiǎo gē nǐ men kàn yào chī shén me nǐ dìngAnh, anh nhỏ, hai anh xem, muốn ăn gì? Em chọn đi.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ shuō le wǒ qǐng kè deKhông cần, không cần. Em đã nói là em sẽ mời mà.

HSK 4
0:03s
nǐ tài zhàng yì le nà wǒ jiù bú kè qì lóuCậu thật là nghĩa khí! Vậy mình không khách sáo đâu đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chīCậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy!

HSK 6
0:03s
wa xiāng cǎo wèi yě bù cuò ó nà wǒ yě cháng yí gèÔi, vị vani cũng ngon lắm! Vậy anh cũng thử xem.








