Cách dùng "够吃吗 够 够 够" (gòu chī ma gòu gòu gòu) trong hội thoại tiếng Trung
够吃吗 够 够 够
Đủ ăn không? Đủ, đủ, đủ!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 混合的味道 | hùn hé de wèi dào | Các mùi trộn lẫn với nhau! |
| 2▶ | 够吃吗 够 够 够 | gòu chī ma gòu gòu gòu | Đủ ăn không? Đủ, đủ, đủ! |
| 3 | 你尝尝这个抹茶味 也很好吃 | nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chī | Cậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy! |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
rén dōu yǐ jīng hùn dào xīn jiā pō le cháng nián jiàn bù zhe deđã đến Singapore sống rồi, cả năm chẳng thấy mặt mũi đâu,

HSK 6
0:03s
rén jiā shì fù tài tài ma rén jiā jiù shì yào zhǎo cún zài gǎn maNgười ta là phú bà mà, người ta đương nhiên muốn có mặt ở mọi nơi rồi!

HSK 3
0:03s
xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jùĐược rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā líng xiāo yī tīng shì tā mā mā jiā de shì rén jiā fàn dōu bù chī leThằng nhỏ Lăng Tiêu vừa nghe chuyện về mẹ nó là thằng nhỏ còn không ăn nữa kìa,

HSK 6
0:03s
hái bú shì dāng chū nǐ gēn chén tíng chǎo jià yì diǎn bù bì huì zhe hái ziChẳng phải lúc trước do anh với Trần Đình cãi nhau mà không thèm tránh mặt thằng nhỏ,

HSK 7
0:03s
nà gěi rén jiā hái zi zào chéng duō dà de xīn lǐ yīn yǐng aviệc đấy gây ám ảnh tâm lý to đến mức nào?

HSK 7
0:03s
xíng le xíng le piān chī bù kě chī shén me ya wǒ zuò de nǐ bié chīĐược rồi, được rồi! Tôi cứ thích ăn đấy! Ăn gì chứ, tôi nấu đấy! Anh đừng có ăn!

HSK 2
0:03s
zěn me hái xiǎo xīn yǎn ne wǒ jiù xiǎo xīn yǎnSao hẹp hòi như vậy? Tôi hẹp hòi thế đấy!

HSK 4
0:03s
dé dé hē jiǔ hē jiǔ hē jiǔ qì sǐ wǒ le nǐĐược rồi, được rồi, uống rượu, uống rượu đi. Anh làm tôi tức chết đi được!

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dǎ diàn huà guò lái néng méi shì maGọi điện đến tận đây mà không có chuyện gì được hay sao?

HSK 2
0:03s
ràng wǒ bāng máng zhǎo gè xué xiào jiè dúnhờ tôi giúp đỡ, tìm một trường học để con bé chuyển trường.

HSK 4
0:03s
zhè shì yě yīng gāi chén tíng zhí jiē gēn nǐ shuō aChuyện này nên để Trần Đình nói trực tiếp với anh chứ.

HSK 5
0:03s



