Cách dùng "好气哦 让他们跑啦" (hǎo qì ó ràng tā men pǎo la) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoó ràngmenpǎola

Tức quá! Để bọn chúng chạy mất!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
18:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不是叫警察了吗 我听到广播就来了 上哪报警去nǐ bú shì jiào jǐng chá le ma wǒ tīng dào guǎng bō jiù lái le shàng nǎ bào jǐng qùKhông phải anh gọi cảnh sát rồi sao? Anh vừa nghe phòng phát thanh gọi là đến đây ngay, đi đâu gọi cảnh sát?
2好气哦 让他们跑啦hǎo qì ó ràng tā men pǎo laTức quá! Để bọn chúng chạy mất!
3行吧xíng baĐược rồi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 5 of 10)
今天先这么地了 下次记得叫警察啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān xiān zhè me dì le xià cì jì de jiào jǐng chá aHôm nay như thế này thôi, lần sau nhớ gọi cảnh sát đấy.

拿着棍子刀子 怎么办
HSK 3
0:03s
ná zhe gùn zi dāo zi zěn me bàncó mang gậy, mang dao, thì làm thế sao?

你们学生 斗得过坏人吗
HSK 7
0:03s
nǐ men xué shēng dòu dé guò huài rén maHọc sinh các em đấu lại đám người xấu được sao?

不知道再喊一喊老师吗
HSK 4
0:03s
bù zhī dào zài hǎn yī hǎn lǎo shī mamà không biết gọi thêm cả giáo viên hay sao?

教务处没人不知道 叫保安啊
HSK 5
0:03s
jiào wù chù méi rén bù zhī dào jiào bǎo ān aPhòng giáo viên không có người, không biết đi gọi bảo vệ à?

她能想到用广播找我 已经有很大进步了
HSK 5
0:03s
tā néng xiǎng dào yòng guǎng bō zhǎo wǒ yǐ jīng yǒu hěn dà jìn bù leEm ấy biết đến phòng phát thanh gọi anh là đã tiến bộ lắm rồi.

害得你们跟我一起挨训
HSK 6
0:03s
hài dé nǐ men gēn wǒ yì qǐ āi xùnliên lụy mọi người bị mắng với em.

哦 我没怎么注意 不好意思
HSK 5
0:03s
ó wǒ méi zěn me zhù yì bù hǎo yì sīÀ, mình không để ý. Xin lỗi nhé.

那你们三个 为什么帮我呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ men sān gè wèi shén me bāng wǒ yaVậy tại sao mọi người lại giúp em?

什么时候 你现在有时间吗
HSK 1
0:03s
shén me shí hòu nǐ xiàn zài yǒu shí jiān maKhi nào đi? Bây giờ cậu có thời gian không?

同母异父 异父异母
HSK 6
0:03s
tóng mǔ yì fù yì fù yì mǔCùng mẹ khác cha? Khác cha khác mẹ.

他们都是我哥呀
HSK 5
0:03s
tā men dōu shì wǒ gē yaHai người họ đều là anh trai của mình!

哥 小哥 你们看 要吃什么 你定
HSK 4
0:03s
gē xiǎo gē nǐ men kàn yào chī shén me nǐ dìngAnh, anh nhỏ, hai anh xem, muốn ăn gì? Em chọn đi.

不用不用 我说了我请客的
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ shuō le wǒ qǐng kè deKhông cần, không cần. Em đã nói là em sẽ mời mà.

你太仗义了 那我就不客气喽
HSK 4
0:03s
nǐ tài zhàng yì le nà wǒ jiù bú kè qì lóuCậu thật là nghĩa khí! Vậy mình không khách sáo đâu đấy.

够吃吗 够 够 够
HSK 4
0:03s
gòu chī ma gòu gòu gòuĐủ ăn không? Đủ, đủ, đủ!

你尝尝这个抹茶味 也很好吃
HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chīCậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy!

哇 香草味也不错哦 那我也尝一个
HSK 6
0:03s
wa xiāng cǎo wèi yě bù cuò ó nà wǒ yě cháng yí gèÔi, vị vani cũng ngon lắm! Vậy anh cũng thử xem.

她从小学习就好啊
HSK 2
0:03s
tā cóng xiǎo xué xí jiù hǎo aTừ nhỏ con bé đã học hành rất giỏi.

你说一个班三十多个人 那有学习好的
HSK 2
0:03s
nǐ shuō yí gè bān sān shí duō gè rén nà yǒu xué xí hǎo deCậu nói xem, một lớp hơn 30 học sinh, có học sinh giỏi