Cách dùng "来 少爷 吃蛋" (lái shào yé chī dàn) trong hội thoại tiếng Trung

lái shào chīdàn

Đây, thiếu gia. Ăn trứng đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你给我从床上下来 我不 你不吃我不走nǐ gěi wǒ cóng chuáng shàng xià lái wǒ bù nǐ bù chī wǒ bù zǒuBước xuống giường của anh mau! Không xuống, anh không ăn em không đi.
2来 少爷 吃蛋lái shào yé chī dànĐây, thiếu gia. Ăn trứng đi.
3哥 你的被子上 有你身上的味道gē nǐ de bèi zi shàng yǒu nǐ shēn shàng de wèi dàoAnh! Chăn của anh có mùi của anh này,

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 3 of 10)
现在多好 你们都长这么大了 你看
HSK 2
0:03s
xiàn zài duō hǎo nǐ men dōu zhǎng zhè me dà le nǐ kànbây giờ tốt biết bao, các con cũng lớn thế này rồi. Anh xem.

这钱阿姨还老给我 张罗介绍对象呢
HSK 5
0:03s
zhè qián ā yí hái lǎo gěi wǒ zhāng luó jiè shào duì xiàng neDì Tiền cứ luôn muốn tìm vợ cho tôi đấy.

我吵架算是吵够了
HSK 6
0:03s
wǒ chǎo jià suàn shì chǎo gòu letôi cãi nhau đủ rồi.

得给你找个老婆 好好管管你
HSK 5
0:03s
dé gěi nǐ zhǎo gè lǎo pó hǎo hǎo guǎn guǎn nǐPhải tìm một người vợ quản anh thật tốt mới được!

来例假了
HSK 1
0:03s
lái lì jià lekỳ kinh nguyệt đến rồi!

初中的时候 我们班就有同学 陆续来例假
HSK 5
0:03s
chū zhōng de shí hòu wǒ men bān jiù yǒu tóng xué lù xù lái lì jiàLúc học cấp hai, các bạn trong lớp con lần lượt dậy thì,

我那球还在那玩呢 我得给它拿回去
HSK 2
0:03s
wǒ nà qiú hái zài nà wán ne wǒ dé gěi tā ná huí qùBóng của con còn đang chơi ở đấy, con phải lấy nó về mới được.

我就有事想向您 请教一下
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yǒu shì xiǎng xiàng nín qǐng jiào yī xiàCháu có chuyện muốn nhờ cô dạy bảo ạ.

看你 您吃个橘子 行行行 你放那
HSK 5
0:03s
kàn nǐ nín chī gè jú zi xíng xíng xíng nǐ fàng nàTrông cậu kìa. Cô ăn trái quýt đi. Được được được, cậu cứ để ở đây.

你怎么还不好意思了
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me hái bù hǎo yì sī leCậu còn ngại nữa cơ à.

我们家小尖的事 小尖怎么啦
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā xiǎo jiān de shì xiǎo jiān zěn me laLà chuyện của Tiểu Tiêm nhà cháu. Tiểu Tiêm sao vậy?

来例假了 哎呦
HSK 1
0:03s
lái lì jià le āi yōulà đến kỳ kinh nguyệt rồi. Ôi trời.

才来啊 那可是有点晚咧
HSK 3
0:03s
cái lái a nà kě shì yǒu diǎn wǎn liěGiờ mới có sao? Vậy thì có hơi muộn đấy.

不不 这跟遗传 倒是没什么大关系的
HSK 6
0:03s
bù bù zhè gēn yí chuán dǎo shì méi shén me dà guān xì deKhông có, chuyện này chẳng liên quan gì đến việc di truyền cả.

咱 咱不说这个了
HSK 1
0:03s
zán zán bù shuō zhè ge leChúng... chúng ta không nói vấn đề này nữa.

能带我们家小尖 去买几个 那个
HSK 3
0:03s
néng dài wǒ men jiā xiǎo jiān qù mǎi jǐ gè nà gecó thể đưa Tiểu Tiêm nhà cháu đi mua vài chiếc... cái...

跟个野猴子似的 你给她个棍儿啊
HSK 6
0:03s
gēn gè yě hóu zi shì de nǐ gěi tā gè gùn ér ay như chú khỉ con vậy. Cậu đưa cây gậy cho nó

她能给你大闹天宫
HSK 1
0:03s
tā néng gěi nǐ dà nào tiān gōngnó cũng đại náo thiên cung luôn đấy.

你的妹妹到学校后公园 见义勇为去了
HSK 7
0:03s
nǐ de mèi mèi dào xué xiào hòu gōng yuán jiàn yì yǒng wéi qù le[Em gái của bạn đến công viên phía sau trường học] [hành hiệp trượng nghĩa rồi.]

你们尽管叫人 就是把你们校长叫来
HSK 4
0:03s
nǐ men jǐn guǎn jiào rén jiù shì bǎ nǐ men xiào zhǎng jiào láiCô cậu cứ gọi người đi, tốt nhất thì gọi hiệu trưởng ra đây.