Cách dùng "来 少爷 吃蛋" (lái shào yé chī dàn) trong hội thoại tiếng Trung

lái shào chīdàn

Đây, thiếu gia. Ăn trứng đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你给我从床上下来 我不 你不吃我不走nǐ gěi wǒ cóng chuáng shàng xià lái wǒ bù nǐ bù chī wǒ bù zǒuBước xuống giường của anh mau! Không xuống, anh không ăn em không đi.
2来 少爷 吃蛋lái shào yé chī dànĐây, thiếu gia. Ăn trứng đi.
3哥 你的被子上 有你身上的味道gē nǐ de bèi zi shàng yǒu nǐ shēn shàng de wèi dàoAnh! Chăn của anh có mùi của anh này,

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 9 of 10)
就吃不下饭 他妈真是阴魂不散
HSK 7
0:03s
jiù chī bù xià fàn tā mā zhēn shì yīn hún bù sànlà đều không nuốt nổi cơm. Mẹ anh ấy đúng là như âm hồn,

人都已经混到新加坡了 常年见不着的
HSK 6
0:03s
rén dōu yǐ jīng hùn dào xīn jiā pō le cháng nián jiàn bù zhe deđã đến Singapore sống rồi, cả năm chẳng thấy mặt mũi đâu,

人家是富太太嘛 人家就是要找存在感嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā shì fù tài tài ma rén jiā jiù shì yào zhǎo cún zài gǎn maNgười ta là phú bà mà, người ta đương nhiên muốn có mặt ở mọi nơi rồi!

行了 行了 行了 少说两句
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jùĐược rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi.

你们俩以后 当着你哥的面
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ yǐ hòu dāng zhe nǐ gē de miànHai con sau này nói chuyện với anh

说话得注意点 知道吗
HSK 3
0:03s
shuō huà dé zhù yì diǎn zhī dào maphải chú ý vào. Biết chưa?

人家老了 还不需要你伺候呢
HSK 7
0:03s
rén jiā lǎo le hái bù xū yào nǐ cì hòu nenó mà già rồi cũng chẳng cần con hầu hạ đâu.

他回来 我让他给您打回去
HSK 2
0:03s
tā huí lái wǒ ràng tā gěi nín dǎ huí qùLát nữa nó về con kêu nó gọi lại cho bà.

人家凌霄一听是 她妈妈家的事 人家饭都不吃了
HSK 6
0:03s
rén jiā líng xiāo yī tīng shì tā mā mā jiā de shì rén jiā fàn dōu bù chī leThằng nhỏ Lăng Tiêu vừa nghe chuyện về mẹ nó là thằng nhỏ còn không ăn nữa kìa,

还不是当初你跟陈婷 吵架一点不避讳着孩子
HSK 6
0:03s
hái bú shì dāng chū nǐ gēn chén tíng chǎo jià yì diǎn bù bì huì zhe hái ziChẳng phải lúc trước do anh với Trần Đình cãi nhau mà không thèm tránh mặt thằng nhỏ,

那给人家孩子造成 多大的心理阴影啊
HSK 7
0:03s
nà gěi rén jiā hái zi zào chéng duō dà de xīn lǐ yīn yǐng aviệc đấy gây ám ảnh tâm lý to đến mức nào?

行了 行了 偏吃不可 吃什么呀 我做的 你别吃
HSK 7
0:03s
xíng le xíng le piān chī bù kě chī shén me ya wǒ zuò de nǐ bié chīĐược rồi, được rồi! Tôi cứ thích ăn đấy! Ăn gì chứ, tôi nấu đấy! Anh đừng có ăn!

李海潮 凌和平 够啦
HSK 6
0:03s
lǐ hǎi cháo líng hé píng gòu laLý Hải Triều, Lăng Hòa Bình, đủ rồi!

老太太 又找你办什么事
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài yòu zhǎo nǐ bàn shén me shìBà cụ đấy lại tìm bố làm gì?

怎么还小心眼呢 我就小心眼
HSK 2
0:03s
zěn me hái xiǎo xīn yǎn ne wǒ jiù xiǎo xīn yǎnSao hẹp hòi như vậy? Tôi hẹp hòi thế đấy!

得 得 喝酒 喝酒 喝酒 气死我了你
HSK 4
0:03s
dé dé hē jiǔ hē jiǔ hē jiǔ qì sǐ wǒ le nǐĐược rồi, được rồi, uống rượu, uống rượu đi. Anh làm tôi tức chết đi được!

老太太那边 是不是有事啊
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài nà biān shì bú shì yǒu shì acó phải bên bà cụ lại có chuyện gì nữa không?

打电话过来能没事吗
HSK 2
0:03s
dǎ diàn huà guò lái néng méi shì maGọi điện đến tận đây mà không có chuyện gì được hay sao?

让我帮忙 找个学校 借读
HSK 2
0:03s
ràng wǒ bāng máng zhǎo gè xué xiào jiè dúnhờ tôi giúp đỡ, tìm một trường học để con bé chuyển trường.

这事也应该陈婷 直接跟你说啊
HSK 4
0:03s
zhè shì yě yīng gāi chén tíng zhí jiē gēn nǐ shuō aChuyện này nên để Trần Đình nói trực tiếp với anh chứ.