Cách dùng "你怎么还不好意思了" (nǐ zěn me hái bù hǎo yì sī le) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么还不好意思了
Cậu còn ngại nữa cơ à.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你 您吃个橘子 行行行 你放那 | kàn nǐ nín chī gè jú zi xíng xíng xíng nǐ fàng nà | Trông cậu kìa. Cô ăn trái quýt đi. Được được được, cậu cứ để ở đây. |
| 2▶ | 你怎么还不好意思了 | nǐ zěn me hái bù hǎo yì sī le | Cậu còn ngại nữa cơ à. |
| 3 | 你这是 看上谁啦 想让我给你介绍一下 | nǐ zhè shì kàn shàng shuí la xiǎng ràng wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià | Cậu đã thích ai rồi sao? Muốn cô giới thiệu cho cậu sao? |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān xiān zhè me dì le xià cì jì de jiào jǐng chá aHôm nay như thế này thôi, lần sau nhớ gọi cảnh sát đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiào wù chù méi rén bù zhī dào jiào bǎo ān aPhòng giáo viên không có người, không biết đi gọi bảo vệ à?

HSK 5
0:03s
tā néng xiǎng dào yòng guǎng bō zhǎo wǒ yǐ jīng yǒu hěn dà jìn bù leEm ấy biết đến phòng phát thanh gọi anh là đã tiến bộ lắm rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gē xiǎo gē nǐ men kàn yào chī shén me nǐ dìngAnh, anh nhỏ, hai anh xem, muốn ăn gì? Em chọn đi.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ shuō le wǒ qǐng kè deKhông cần, không cần. Em đã nói là em sẽ mời mà.

HSK 4
0:03s
nǐ tài zhàng yì le nà wǒ jiù bú kè qì lóuCậu thật là nghĩa khí! Vậy mình không khách sáo đâu đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chīCậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy!

HSK 6
0:03s
wa xiāng cǎo wèi yě bù cuò ó nà wǒ yě cháng yí gèÔi, vị vani cũng ngon lắm! Vậy anh cũng thử xem.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō yí gè bān sān shí duō gè rén nà yǒu xué xí hǎo deCậu nói xem, một lớp hơn 30 học sinh, có học sinh giỏi







