Cách dùng "小插曲 小插曲" (xiǎo chā qǔ xiǎo chā qǔ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎochā xiǎochā

Chuyện nhỏ thôi. Chuyện nhỏ thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:16
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是 老师bú shì lǎo shīKhông phải đâu thầy...
2小插曲 小插曲xiǎo chā qǔ xiǎo chā qǔChuyện nhỏ thôi. Chuyện nhỏ thôi.
3房乐乐的家长 是哪一位fáng lè lè de jiā zhǎng shì nǎ yī wèiPhụ huynh của em Phòng Lạc Lạc là ai ạ?

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 2 of 10)
在这 也没你说的那么好
HSK 2
0:03s
zài zhè yě méi nǐ shuō de nà me hǎoNơi này cũng không tốt như cô nói.

这叫掉进蜜罐罐里啦
HSK 6
0:03s
zhè jiào diào jìn mì guàn guàn lǐ laLà rơi vào hũ mật thì đúng hơn đây.

你不知道我们老家的人 一跟我提起这事
HSK 5
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ men lǎo jiā de rén yī gēn wǒ tí qǐ zhè shìAnh không biết mỗi lần người nhà ở quê tôi nhắc đến chuyện này,

我是满心的得意啊
HSK 4
0:03s
wǒ shì mǎn xīn de dé yì atôi mãn nguyện đến mức nào đâu.

上辈子都做了 什么好事了
HSK 1
0:03s
shàng bèi zi dōu zuò le shén me hǎo shì lenhà tôi đã làm được việc gì tốt,

这味儿窜的 我打楼下就闻见了
HSK 7
0:03s
zhè wèi ér cuàn de wǒ dǎ lóu xià jiù wén jiàn leMùi vị rất nồng, tôi đứng dưới lầu cũng ngửi thấy.

我跟你说 这烟道 该改造了 很快了
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè yān dào gāi gǎi zào le hěn kuài leTôi nói anh biết, đường ống khói phải sửa được rồi đấy. Sắp rồi.

用不用我打下手啊 不不不 不用 就差一个汤了
HSK 7
0:03s
yòng bù yòng wǒ dǎ xià shǒu a bù bù bù bù yòng jiù chà yí gè tāng leCó cần tôi phụ không? Không cần, không cần. Chỉ còn thiếu mỗi món canh nữa thôi,

这个月生活费 搁这 不数数啊
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè shēng huó fèi gē zhè bù shǔ shù aTiền sinh hoạt của tháng này. Nhét vào đây. Không đếm à?

我今天有一个 大事要宣布啊
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu yí gè dà shì yào xuān bù aHôm nay con có một chuyện trọng đại cần tuyên bố.

行 大事 边吃边宣布啊
HSK 5
0:03s
xíng dà shì biān chī biān xuān bù aĐược. Chuyện trọng đại? Vừa ăn vừa tuyên bố.

子秋我跟你说啊 你二姨今儿来啦
HSK 6
0:03s
zi qiū wǒ gēn nǐ shuō a nǐ èr yí jīn ér lái laTử Thu, bố nói con nghe, hôm nay dì hai của con có đến đây,

其实见不着她也好 不然我不知道说什么
HSK 6
0:03s
qí shí jiàn bù zhe tā yě hǎo bù rán wǒ bù zhī dào shuō shén meThật ra không gặp được dì cũng tốt, nếu không con cũng không biết nói gì.

你这孩子 人家二姨是关心你
HSK 6
0:03s
nǐ zhè hái zi rén jiā èr yí shì guān xīn nǐThằng nhóc này. Dì hai con quan tâm con mới thế.

贺兰啊 人是好人 就是嘴碎
HSK 5
0:03s
hè lán a rén shì hǎo rén jiù shì zuǐ suìHạ Lan ấy à, tính tình rất tốt, chỉ là nói nhiều quá,

老跟孩子说七说八的
HSK 3
0:03s
lǎo gēn hái zi shuō qī shuō bā decứ nói này nói nọ với bọn trẻ.

呦 呦 我这美哒哒的呦
HSK 1
0:03s
yōu yōu wǒ zhè měi dá dá de yōuTrời, trời! Trông con gái của tôi kìa,

这第一天开学 就交到朋友啦
HSK 6
0:03s
zhè dì yī tiān kāi xué jiù jiāo dào péng yǒu laNgày đầu tiên đi học đã kết được bạn rồi sao?

哎呦 街坊邻居 没一个看好的 说你们俩大男人
HSK 7
0:03s
āi yōu jiē fāng lín jū méi yí gè kàn hǎo de shuō nǐ men liǎ dà nán rénôi trời, hàng xóm láng giềng chẳng có ai đồng tình cả. Nói "Hai người đàn ông các anh

怎么能成呢 家里一定得有个女人
HSK 6
0:03s
zěn me néng chéng ne jiā lǐ yí dìng dé yǒu gè nǚ rénsao có thể làm được, trong nhà phải có phụ nữ mới được".