Cách dùng "行了 行了 行了 少说两句" (xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行了 行了 少说两句
Được rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家是富太太嘛 人家就是要找存在感嘛 | rén jiā shì fù tài tài ma rén jiā jiù shì yào zhǎo cún zài gǎn ma | Người ta là phú bà mà, người ta đương nhiên muốn có mặt ở mọi nơi rồi! |
| 2▶ | 行了 行了 行了 少说两句 | xíng le xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù | Được rồi, được rồi, được rồi. Bớt nói vài câu đi. |
| 3 | 你们俩以后 当着你哥的面 | nǐ men liǎ yǐ hòu dāng zhe nǐ gē de miàn | Hai con sau này nói chuyện với anh |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
xiàn zài duō hǎo nǐ men dōu zhǎng zhè me dà le nǐ kànbây giờ tốt biết bao, các con cũng lớn thế này rồi. Anh xem.

HSK 5
0:03s
zhè qián ā yí hái lǎo gěi wǒ zhāng luó jiè shào duì xiàng neDì Tiền cứ luôn muốn tìm vợ cho tôi đấy.

HSK 5
0:03s
dé gěi nǐ zhǎo gè lǎo pó hǎo hǎo guǎn guǎn nǐPhải tìm một người vợ quản anh thật tốt mới được!

HSK 5
0:03s
chū zhōng de shí hòu wǒ men bān jiù yǒu tóng xué lù xù lái lì jiàLúc học cấp hai, các bạn trong lớp con lần lượt dậy thì,

HSK 2
0:03s
wǒ nà qiú hái zài nà wán ne wǒ dé gěi tā ná huí qùBóng của con còn đang chơi ở đấy, con phải lấy nó về mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn nǐ nín chī gè jú zi xíng xíng xíng nǐ fàng nàTrông cậu kìa. Cô ăn trái quýt đi. Được được được, cậu cứ để ở đây.

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā xiǎo jiān de shì xiǎo jiān zěn me laLà chuyện của Tiểu Tiêm nhà cháu. Tiểu Tiêm sao vậy?

HSK 6
0:03s
bù bù zhè gēn yí chuán dǎo shì méi shén me dà guān xì deKhông có, chuyện này chẳng liên quan gì đến việc di truyền cả.

HSK 3
0:03s
néng dài wǒ men jiā xiǎo jiān qù mǎi jǐ gè nà gecó thể đưa Tiểu Tiêm nhà cháu đi mua vài chiếc... cái...

HSK 6
0:03s
gēn gè yě hóu zi shì de nǐ gěi tā gè gùn ér ay như chú khỉ con vậy. Cậu đưa cây gậy cho nó

HSK 7
0:03s
nǐ de mèi mèi dào xué xiào hòu gōng yuán jiàn yì yǒng wéi qù le[Em gái của bạn đến công viên phía sau trường học] [hành hiệp trượng nghĩa rồi.]

HSK 4
0:03s
nǐ men jǐn guǎn jiào rén jiù shì bǎ nǐ men xiào zhǎng jiào láiCô cậu cứ gọi người đi, tốt nhất thì gọi hiệu trưởng ra đây.






